NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Thái A1 (511 từ)

วัดchùa; đoประกาศthông báoนางbà (danh xưng)หัวđầuกลางgiữaแรงsức; mạnhคู่cặp, đôiตลาดchợ; thị trườngกลายเป็นtrở thànhจับbắt, nắmวิจัยnghiên cứuแนวhướng, dòngหันquay (mặt)ไม่ว่าbất kểเฉพาะriêngยกnâng, nhấcอาศัยsống; dựa vàoย่อมắt hẳnชุดbộ (quần áo...)หนูchuột; em, conนโยบายchính sáchน่ะđấy (nhấn)เท่าbằng; lần (gấp)ความรู้kiến thứcยอมchịu, đồng ýรายtrường hợp; người (danh sách)ควบคุมkiểm soátธรรมชาติthiên nhiênวางđặtส่วนใหญ่phần lớnปกติbình thườngยืนđứngประการđiềuบริหารquản trịสัญญาhợp đồng; hứaสมาชิกthành viênนิยมưa chuộngรอchờหลังจากsau khiต้นcây; đầu (tháng)สิđi! (thúc giục)อนุญาตcho phépร่างthân thể; bản thảoสอนdạyญี่ปุ่นNhật Bảnทางการchính thứcเปล่าkhông; trống rỗngใกล้gầnสิบmườiแก้ไขsửa chữa, khắc phụcเพลงbài hátพิเศษđặc biệtจัดการxử lý; quản lýปากmiệngเป็นต้นvân vânความหมายý nghĩaบริเวณkhu vựcยิ้มcười mỉmทั้งนี้điều này; tuy nhiênยุคthời kỳสัตว์động vậtบทbài; chươngรวมทั้งbao gồm cảเขตquận; khu vựcดูแลchăm sócหายmất; khỏi (bệnh)นอกngoàiไม้gỗ; cây gậyบังคับbắt buộcยากkhóสายdây; tuyến; muộnอัตราtỷ lệได้แก่gồm cóเชิงmang tínhตรวจkiểm traสำนักงานvăn phòngจบkết thúc; tốt nghiệpสัมภาษณ์phỏng vấnทันทีngay lập tứcเจอgặpยอมรับchấp nhận, thừa nhậnเจ้าของchủ sở hữuผู้ชายđàn ôngนอกจากngoài raชุมชนcộng đồngทั่วkhắpขาดthiếu; đứtยังไงthế nàoอาchú, cô (em của bố)ไงthế nào; saoสวยđẹpเจ้าหน้าที่nhân viên, cán bộรายงานbáo cáoข่าวtin tứcฉบับbản; số (báo)ฐานะđịa vị; tư cáchมิkhôngสถาบันviện, tổ chứcประธานchủ tịchปรับđiều chỉnh; phạtสนับสนุนủng hộโตlớn (lên)เกี่ยวข้องliên quanแพทย์bác sĩดังนี้như sauเสมอluôn luônหล่อนcô ấyตอนนี้bây giờเครื่องmáy; đồ dùngแก้sửa; giải (bài)ทหารlính, quân đội