หนู
nǔu
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- chuột; em, con
Câu ví dụ
แมวไม่อยู่หนูร่าเริงVắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›