สิบ
sìp
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- mười
Câu ví dụ
ผมนอนแค่สามสิบนาทีTôi đã chỉ ngủ được khoảng ba mươi phút.
ฉันใช้เวลาสิบสองชั่วโมงบนรถไฟTôi dành 12 tiếng trên tàu
ฉันเรียนตั้งแต่แปดโมงถึงสิบเอ็ดโมงTôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSố đếm & Gia đình · 5 phút · miễn phí
›