เสมอ
sà-mǒe
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- luôn luôn
Câu ví dụ
ทอมพูดเกินจริงเสมอTom luôn luôn nói phóng đại.
มันเป็นอย่างนั้นเสมอNó lúc nào chẳng như vậy.
นี่คือสิ่งที่เคยเป็นมาเสมอĐây là luôn luôn cách mà nó diễn ra
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›