Từ vựng tiếng Thái A1 (511 từ)
หลังsau; lưngจำนวนsố lượngข้อđiều, mục; câu (bài tập)พวกnhóm, bọnตนmìnhรวมgộp, tổng cộngเริ่มbắt đầuสาวcô gáiเพื่อนbạnบุคคลcá nhân, ngườiถามhỏiครับạ (nam nói)บ้างmột vài; những gìพิจารณาxem xétอำนาจquyền lựcรักyêuวันที่ngày (mùng ...)ภาพhình ảnh; bức tranhตาmắt; ông ngoạiค่าgiá trị; phíผ่านđi quaห้องphòngหนังสือsáchข้อมูลdữ liệu, thông tinยิ่งcàngดังto (tiếng); nổi tiếngเพิ่มthêm, tăngทรงkiểu dáng; (tiền tố hoàng gia)ตั้งแต่từ (khi)ต่อไปtiếp theoสำคัญquan trọngเปิดmở; bậtเศรษฐกิจkinh tếไหนđâu; nàoกระทำhành động, gây raตั้งđặt, dựngเข้าใจhiểuชอบthíchภาษาngôn ngữ, tiếngตรงthẳng; đúng (giờ)เรียนhọcตอนlúc; đoạnรัฐnhà nước; bangการศึกษาgiáo dụcก็ได้cũng đượcรู้สึกcảm thấyขนาดkích cỡเท่านั้นchỉ ... thôiนั่งngồiชื่อtênเดือนthángชาติdân tộc, quốc gia; kiếpผิดsaiรัฐบาลchính phủหลักchính, chủ yếuนานlâuรถxeจีนTrung Quốc; người Hoaฟังngheเล็กnhỏภายในbên trong; trong vòngแต่ละmỗiละmỗi (giá/đơn vị)ต้องการcần, muốnตายchếtมือtayหญิงnữเรียกgọiรูปhình, ảnhบาทbaht (tiền Thái)ประชาชนnhân dânยาthuốcมนุษย์con ngườiลดgiảmผลิตsản xuấtเล่นchơiซื้อmuaหมดhếtการเมืองchính trịขายbánเสนอđề xuấtปฏิบัติthực hiện, thực hànhชาวngười (dân ...)พร้อมsẵn sàng; cùng lúcมักthường hayรักษาchữa trị; giữ gìnเลือกchọnอ่านđọcอย่างไรnhư thế nàoเขียนviếtก็คือtức là, chính làล่ะcòn ... thì saoระยะkhoảng cách; giai đoạnค่ะạ (nữ nói, câu kể)ตลอดsuốtสู่tới, hướng vềความคิดý nghĩ, suy nghĩหรือไม่hay khôngหน้าที่nhiệm vụ, bổn phậnราคาgiáประชุมhọpผู้หญิงphụ nữติดdính; mắc kẹt; nghiệnใส่bỏ vào; mặc, độiศึกษาhọc, nghiên cứuเก็บcất; thu nhặtชั้นtầng; lớpเดียวกันcùng mộtสิทธิquyềnประโยชน์lợi íchคณะกรรมการủy banแค่chỉเปลี่ยนthay, đổiปัจจุบันhiện nayเจ้าchủ; ngàiพื้นที่khu vực; diện tíchคะạ (nữ nói, câu hỏi)วิธีcáchตำแหน่งvị trí, chức vụทำไมtại saoประจำthường xuyên, cố địnhพยายามcố gắngเนื่องจากdo, bởi vìโอกาสcơ hộiแม้mặc dùสมัยthời, thời đạiอย่าđừngสัมพันธ์quan hệประเภทloạiเหตุnguyên nhân; sự cốตอบtrả lờiวัฒนธรรมvăn hoáตนเองbản thânนั่นđó, cái đóสักchừng, một chútสินค้าhàng hoáเดิมban đầu, cũจำเป็นcần thiếtเปลี่ยนแปลงthay đổiถือcầm; coi làเล่าkểประกอบlắp ráp; gồmชนิดloạiกระทรวงbộ (chính phủ)ปรากฏxuất hiệnแล้วก็rồi thì, vàชายnamดำเนินการtiến hànhรอบvòng; xung quanh; suấtบริษัทcông tyจังหวัดtỉnhใบlá; tờ, cáiนอนngủ, nằmทั้งหมดtất cảเกินquá, vượtสุขhạnh phúcรู้จักquen biếtครูgiáo viênโดยเฉพาะđặc biệt làดังนั้นvì vậyร้านcửa hàng, quánบริการdịch vụ; phục vụทราบbiếtประมาณkhoảngจุดđiểm; châm (lửa)ง่ายdễโครงการdự ánตัวอย่างví dụข้างbên cạnhภาคmiền, vùng; phầnเรียกว่าgọi làคืนđêm; trả lạiหรอกđâu (phủ định nhấn)โรคbệnhอาการtriệu chứngอายุtuổiเหล่านี้những ... nàyพาdẫn, đưa điแกmày; ông/bà ấyแตกต่างkhác biệtวิธีการphương phápน้องemหมอbác sĩความรู้สึกcảm giác, cảm xúcแทนthay choที่อยู่địa chỉ; chỗ ởเชื่อtinล้านtriệuยาวdàiราชการcông vụ nhà nướcครอบครัวgia đìnhไหมkhông? (câu hỏi)เดินทางđi lại, du lịchนาruộngโรงเรียนtrường họcคณะkhoa; đoànสภาhội đồng; quốc hộiสภาพtình trạngทีlần; (một) látพรรคđảng