หลัง
lǎng
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- sau; lưng
Câu ví dụ
ทอมไม่เชื่อในชีวิตหลังความตายTom không tin vào cuộc sống sau khi chết.
กรุณาโทรอีกครั้งในภายหลังได้ไหม?vui lòng bạn có thể gọi lại sau đó
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›