ก็ได้
kâw-dâai
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- cũng được
Câu ví dụ
ถามผู้หญิงที่ไหนก็ได้Hãy hỏi bất kỳ người phụ nữ nào.
ทำในสิ่งใดก็ได้ที่คุณชอบThích làm gì thì làm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›