ตรง
trong
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- thẳng; đúng (giờ)
Câu ví dụ
ไปอยู่ตรงนั่นCứ ở đấy đi.
มีโรงแรมตรงนั้นỞ kia có một cái khách sạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›