ผิด
phìt
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- sai
Câu ví dụ
ฉันขึ้นรถเมล์ผิดTôi lên nhầm chuyến xe buýt.
ผิดแล้วSai rồi
เธอผิดCô ấy đã sai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›