ตั้ง
tâng
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- đặt, dựng
Câu ví dụ
ฉันเรียนตั้งแต่แปดโมงถึงสิบเอ็ดโมงTôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›