จับ
jàp
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- bắt, nắm
Câu ví dụ
จับได้แล้ว!Hiểu rồi!
ทอมถูกจับเช้าวันจันทร์นี้Tom bị bắt vào sáng thứ hai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›