เหมือน
mǔean
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- giống
Câu ví dụ
ฉันไม่เหมือนทอมTôi không thích Tom.
เธอยุ่งเหมือนทอมCô ấy cũng bận bịu như Tom vậy.
เหมือนพ่อ เหมือนลูกชายHổ phụ sinh hổ tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›