หลาย
lǎai
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- nhiều
Câu ví dụ
มีหลายคำที่ฉันไม่เข้าใจCó nhiều từ mà tôi không hiểu.
ฉันถูกแมลงหลายตัวกัดในป่าTôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng.
ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้าHôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›