กิน
kin
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- ăn
Câu ví dụ
ฉันกินแอปเปิ้ลTôi đang ăn một quả táo.
ทอมไม่กินเนื้อTom không ăn thịt.
เธออ่อนแอเกินไปBà ấy yếu quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCấu trúc câu · 5 phút · miễn phí
›