ยัง
yang
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- vẫn, còn
Câu ví dụ
ไปสถานีรถไฟยังไงLàm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa?
ถึงเขาจะขอโทษ ฉันก็ยังโกรธmặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
น้องชายของฉันยังคงนอนหลับอยู่Em trai tôi vẫn đang ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›