เห็น
hěn
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- thấy
Câu ví dụ
ทอมไม่เห็นด้วยTom không đồng ý.
ฉันเคยเห็นสุนัขTôi thấy một con chó.
ฉันเห็นด้วยTôi cũng nghĩ như vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›