เสีย
sǐa
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- hỏng; mất
Câu ví dụ
เขาเสียชีวิตเมื่อสามปีก่อนAnh ấy đã chết ba năm trước.
หนึ่งล้านคนเสียชีวิตในสงครามMột triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
มันเป็นเรื่องจริงที่น่าเสียดายTiếc rằng cái đó là sự thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›