ถูก / โดน + (tác nhân) + V: bị
Tiếng TháiB1 — Trung cấpBị động và bổ ngữ kết quả
Công thứcS + ถูก/โดน + (tác nhân) + V
Giải thích
Bị động dùng ถูก (thùuk) hoặc โดน (doon, văn nói), đứng trước tác nhân và động từ, y như chữ “bị” của tiếng Việt: ผมถูกหมากัด = Tôi bị chó cắn; เขาโดนแม่ดุ = Cậu ấy bị mẹ mắng. Tác nhân có thể lược: กระเป๋าถูกขโมย = Túi bị trộm. Giống “bị”, ถูก/โดน chủ yếu dùng cho việc không may. Lỗi người Việt hay mắc: đặt tác nhân sau động từ theo kiểu tiếng Anh (ผมถูกกัดโดยหมา — nghe như dịch máy); tác nhân đứng ngay sau ถูก. Chú ý ถูก còn nghĩa “rẻ”, “đúng”.
Ví dụ
ผมถูกหมากัดphǒm thùuk mǎa kàtTôi bị chó cắn.
กระเป๋าสตางค์ของฉันถูกขโมยkrà-pǎo sà-taang khǎwng chǎn thùuk khà-mǒyVí tiền của tôi bị trộm mất.
เมื่อวานเขาโดนแม่ดุmûea-waan khǎo doon mâe dùHôm qua cậu ấy bị mẹ mắng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
รถของผม__ชน
Gợi ý: Xe của tôi bị đâm. — rót khǎwng phǒm ... chon
- ถูก
- ให้
- ได้
- ที่
Xem đáp án
Đáp án: ถูก
Việc không may xảy đến với chủ ngữ: ถูก + V.
Việc không may xảy đến với chủ ngữ: ถูก + V.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu tự nhiên: “Tôi bị muỗi đốt.”
- ผมโดนยุงกัด
- ผมกัดยุง
- ผมโดนกัดยุง
- ยุงโดนผมกัด
Xem đáp án
Đáp án: ผมโดนยุงกัด
โดน + tác nhân (ยุง) + động từ (กัด). Đảo thứ tự là sai hoặc đổi nghĩa.
โดน + tác nhân (ยุง) + động từ (กัด). Đảo thứ tự là sai hoặc đổi nghĩa.
Chọn đáp án đúng
เขาถูกไล่ออกจากงาน nghĩa là gì?
Gợi ý: khǎo thùuk lâi àwk jàak ngaan
- Anh ấy bị đuổi việc.
- Anh ấy đuổi người khác.
- Anh ấy tự nghỉ việc.
- Anh ấy được tăng lương.
Xem đáp án
Đáp án: Anh ấy bị đuổi việc.
ถูก + ไล่ออก (đuổi ra) = bị đuổi.
ถูก + ไล่ออก (đuổi ra) = bị đuổi.
Chọn đáp án đúng
Câu nào KHÔNG phải câu bị động?
- ราคาถูกมาก
- เขาถูกตำรวจจับ
- ฉันโดนหลอก
- บ้านถูกไฟไหม้
Xem đáp án
Đáp án: ราคาถูกมาก
Ở đây ถูก là tính từ “rẻ”: Giá rẻ lắm.
Ở đây ถูก là tính từ “rẻ”: Giá rẻ lắm.
Điền vào chỗ trống
โทรศัพท์__ขโมยไปแล้ว
Gợi ý: Điện thoại bị trộm mất rồi. — thoo-rá-sàp ... khà-mǒy pai láew
Xem đáp án
Đáp án: ถูก / โดน
Bị động không nêu tác nhân: ถูก/โดน + V.
Bị động không nêu tác nhân: ถูก/โดน + V.
Điền vào chỗ trống
เมื่อวานผม__หัวหน้าดุ
Gợi ý: Hôm qua tôi bị sếp mắng. — mûea-waan phǒm ... hǔa-nâa dù
Xem đáp án
Đáp án: โดน / ถูก
โดน (văn nói) hoặc ถูก + tác nhân + V.
โดน (văn nói) hoặc ถูก + tác nhân + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy bị cảnh sát bắt.
Gợi ý: khǎo thùuk tam-rùat jàp
- จับ
- ตำรวจ
- เขา
- ถูก
Xem đáp án
Đáp án: เขาถูกตำรวจจับ
S + ถูก + tác nhân + V, giống “bị cảnh sát bắt”.
S + ถูก + tác nhân + V, giống “bị cảnh sát bắt”.
Sắp xếp
Sắp xếp: Em gái tôi bị chó cắn.
Gợi ý: náwng-sǎao phǒm doon mǎa kàt
- หมากัด
- น้องสาวผม
- โดน
Xem đáp án
Đáp án: น้องสาวผมโดนหมากัด
โดน đứng giữa chủ ngữ và cụm tác nhân + động từ.
โดน đứng giữa chủ ngữ và cụm tác nhân + động từ.
Bài viết liên quan
Đọc câu hỏi trắc nghiệm tiếng Thái: ข้อใดไม่ถูกต้อง, ใจความสำคัญ, hiểu sai đề là mất điểm oanCâu bị động tiếng Thái: ถูก, โดน và ได้รับ, nói "bị ốm" bằng ถูก là sai từ gốc
Cùng chủ đề: Bị động và bổ ngữ kết quả
ได้รับ + N / ได้รับการ + V: nhận được, đượcV/Adj + จน + kết quả: đến mức, đến nỗi; cho đếnV + ออก / ไม่ออก: nghĩ ra, nhìn ra, đọc ra (hay không ra)V + ทัน / ไหว: kịp, nổi; ไม่ทัน / ไม่ไหว