V + ออก / ไม่ออก: nghĩ ra, nhìn ra, đọc ra (hay không ra)
Tiếng TháiB1 — Trung cấpBị động và bổ ngữ kết quả
Công thứcคิด / ดู / อ่าน / นึก + ออก / V + ไม่ออก / V + ออกไหม
Giải thích
ออก (àwk) gốc là “ra”; sau động từ tri giác, suy nghĩ, nó chỉ kết quả “ra được”: คิดออก = nghĩ ra; ดูออก = nhìn ra; นึกออก = nhớ ra; อ่านออก = đọc được (biết mặt chữ). Phủ định: V + ไม่ออก: คิดไม่ออก = nghĩ không ra; พูดไม่ออก = nói không nên lời. Rất giống “nghĩ ra, nhìn ra” của tiếng Việt. Lỗi người Việt hay mắc: dùng ไม่ได้ thay cho ไม่ออก — ไม่ออก nhấn việc đã cố mà vẫn không ra kết quả, còn ไม่ได้ có thể là không được phép.
Ví dụ
ผมคิดไม่ออกว่าจะซื้ออะไรให้แม่phǒm khít mâi àwk wâa jà súe à-rai hâi mâeTôi nghĩ không ra nên mua gì cho mẹ.
คุณอ่านภาษาไทยออกไหมkhun àan phaa-sǎa thai àwk mǎiBạn có đọc được chữ Thái không?
ดูออกเลยว่าเขาไม่สบายduu àwk loei wâa khǎo mâi sà-baaiNhìn là biết ngay anh ấy không khỏe.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
นึกชื่อเขาไม่__
Gợi ý: Nhớ không ra tên anh ấy. — núek chûe khǎo mâi ...
- ออก
- ขึ้น
- ไป
- มา
Xem đáp án
Đáp án: ออก
นึกไม่ออก = cố nhớ mà không ra.
นึกไม่ออก = cố nhớ mà không ra.
Chọn đáp án đúng
พูดไม่ออก nghĩa gần nhất là gì?
Gợi ý: phûut mâi àwk
- Nói không nên lời.
- Không được phép nói.
- Không biết nói tiếng đó.
- Nói ra ngoài.
Xem đáp án
Đáp án: Nói không nên lời.
Xúc động hay sững sờ tới mức lời không ra: พูดไม่ออก.
Xúc động hay sững sờ tới mức lời không ra: พูดไม่ออก.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi nhìn ra đây là chữ Lào.”
- ผมดูออกว่านี่เป็นภาษาลาว
- ผมออกดูว่านี่เป็นภาษาลาว
- ผมดูว่าออกนี่เป็นภาษาลาว
- ผมดูนี่ออกเป็นภาษาลาวว่า
Xem đáp án
Đáp án: ผมดูออกว่านี่เป็นภาษาลาว
V + ออก + ว่า + mệnh đề.
V + ออก + ว่า + mệnh đề.
Chọn đáp án đúng
Bé bốn tuổi chưa biết đọc chữ. Câu nào đúng?
- น้องยังอ่านหนังสือไม่ออก
- น้องยังไม่อ่านออกหนังสือ
- น้องยังออกอ่านหนังสือไม่
- น้องยังอ่านไม่หนังสือออก
Xem đáp án
Đáp án: น้องยังอ่านหนังสือไม่ออก
V + O + ไม่ออก: ไม่ออก đứng sau tân ngữ.
V + O + ไม่ออก: ไม่ออก đứng sau tân ngữ.
Điền vào chỗ trống
คิด__แล้ว! ไปทะเลกันเถอะ
Gợi ý: Nghĩ ra rồi! Đi biển đi. — khít ... láew! pai thá-lee kan thòe
Xem đáp án
Đáp án: ออก
คิดออก = nghĩ ra.
คิดออก = nghĩ ra.
Điền vào chỗ trống
ลายมือหมออ่าน__เลย
Gợi ý: Chữ bác sĩ đọc chẳng ra gì cả. — laai-mue mǎw àan ... loei
Xem đáp án
Đáp án: ไม่ออก
Cố đọc mà không ra chữ: อ่านไม่ออก.
Cố đọc mà không ra chữ: อ่านไม่ออก.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi nghĩ không ra.
Gợi ý: phǒm khít mâi àwk
- ไม่ออก
- คิด
- ผม
Xem đáp án
Đáp án: ผมคิดไม่ออก
S + V + ไม่ออก.
S + V + ไม่ออก.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn có nhìn ra cái nào là hàng thật không?
Gợi ý: khun duu àwk mǎi wâa an nǎi khǎwng jing
- ของจริง
- ดูออกไหม
- อันไหน
- ว่า
- คุณ
Xem đáp án
Đáp án: คุณดูออกไหมว่าอันไหนของจริง
ดูออกไหม + ว่า + câu hỏi gián tiếp.
ดูออกไหม + ว่า + câu hỏi gián tiếp.
Cùng chủ đề: Bị động và bổ ngữ kết quả
ถูก / โดน + (tác nhân) + V: bịได้รับ + N / ได้รับการ + V: nhận được, đượcV/Adj + จน + kết quả: đến mức, đến nỗi; cho đếnV + ทัน / ไหว: kịp, nổi; ไม่ทัน / ไม่ไหว