ได้รับ + N / ได้รับการ + V: nhận được, được
Tiếng TháiB1 — Trung cấpBị động và bổ ngữ kết quả
Công thứcS + ได้รับ + N / S + ได้รับการ + V (văn trang trọng)
Giải thích
Với điều tốt hoặc trung tính, tiếng Thái dùng ได้รับ (dâai-ráp) = “nhận được, được”: ผมได้รับจดหมายแล้ว = Tôi đã nhận được thư; เขาได้รับรางวัล = Anh ấy được giải. Văn trang trọng có ได้รับการ + động từ: ได้รับการรักษา = được điều trị. Văn nói hay rút gọn ได้ + N: ได้ของขวัญ = được quà. Lỗi người Việt hay mắc: dịch máy móc “được + động từ” thành ได้ + động từ — ผมได้ชม lại là “tôi được xem”, không phải “tôi được khen”; phải nói ได้รับคำชม.
Ví dụ
ผมได้รับอีเมลของคุณแล้วครับphǒm dâai-ráp ii-meel khǎwng khun láew khrápTôi đã nhận được email của anh rồi.
ผู้ป่วยได้รับการรักษาทันทีphûu-pùay dâai-ráp kaan rák-sǎa than-thiiBệnh nhân được điều trị ngay lập tức.
ปีนี้เขาได้รับรางวัลครูดีเด่นpii níi khǎo dâai-ráp raang-wan khruu dii-dènNăm nay thầy ấy được giải giáo viên tiêu biểu.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
ฉัน__ของขวัญจากเพื่อนๆ
Gợi ý: Tôi nhận được quà từ các bạn. — chǎn ... khǎwng-khwǎn jàak phûean-phûean
- ได้รับ
- ถูก
- โดน
- ให้
Xem đáp án
Đáp án: ได้รับ
Nhận điều tốt: ได้รับ. ถูก/โดน dành cho việc không may.
Nhận điều tốt: ได้รับ. ถูก/โดน dành cho việc không may.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Anh ấy được khen.”
- เขาได้รับคำชม
- เขาได้ชม
- เขาชมได้
- เขาโดนรับคำชม
Xem đáp án
Đáp án: เขาได้รับคำชม
ได้รับ + danh từ คำชม (lời khen). เขาได้ชม là “anh ấy được xem”.
ได้รับ + danh từ คำชม (lời khen). เขาได้ชม là “anh ấy được xem”.
Chọn đáp án đúng
ได้รับการรักษา nghĩa là gì?
Gợi ý: dâai-ráp kaan rák-sǎa
- Được điều trị.
- Bị điều trị sai.
- Tự điều trị.
- Không được điều trị.
Xem đáp án
Đáp án: Được điều trị.
ได้รับการ + V: dạng “được…” trang trọng.
ได้รับการ + V: dạng “được…” trang trọng.
Chọn đáp án đúng
Câu nào nói về điều KHÔNG may?
- เขาถูกปรับเงิน
- เขาได้รับเงินเดือนขึ้น
- เขาได้รับทุน
- เขาได้รับเชิญ
Xem đáp án
Đáp án: เขาถูกปรับเงิน
ถูกปรับ = bị phạt tiền. Ba câu kia là được tăng lương, được học bổng, được mời.
ถูกปรับ = bị phạt tiền. Ba câu kia là được tăng lương, được học bổng, được mời.
Điền vào chỗ trống
บริษัท__ความร่วมมือจากทุกคน
Gợi ý: Công ty nhận được sự hợp tác từ mọi người. — baw-rí-sàt ... khwaam-rûam-mue jàak thúk khon
Xem đáp án
Đáp án: ได้รับ
ได้รับ + danh từ trừu tượng.
ได้รับ + danh từ trừu tượng.
Điền vào chỗ trống
เขาได้รับ__แต่งตั้งเป็นผู้จัดการ
Gợi ý: Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý. — khǎo dâai-ráp ... tàeng-tâng pen phûu-jàt-kaan
Xem đáp án
Đáp án: การ
ได้รับการ + động từ (แต่งตั้ง = bổ nhiệm).
ได้รับการ + động từ (แต่งตั้ง = bổ nhiệm).
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã nhận được tin nhắn rồi.
Gợi ý: phǒm dâai-ráp khâw-khwaam láew
- ผม
- ข้อความแล้ว
- ได้รับ
Xem đáp án
Đáp án: ผมได้รับข้อความแล้ว
S + ได้รับ + N + แล้ว.
S + ได้รับ + N + แล้ว.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy được học bổng sang Nhật.
Gợi ý: thoe dâai-ráp thun pai yîi-pùn
- ไปญี่ปุ่น
- ได้รับทุน
- เธอ
Xem đáp án
Đáp án: เธอได้รับทุนไปญี่ปุ่น
ทุน = học bổng; ไป + nơi chỉ mục đích.
ทุน = học bổng; ไป + nơi chỉ mục đích.
Cùng chủ đề: Bị động và bổ ngữ kết quả
ถูก / โดน + (tác nhân) + V: bịV/Adj + จน + kết quả: đến mức, đến nỗi; cho đếnV + ออก / ไม่ออก: nghĩ ra, nhìn ra, đọc ra (hay không ra)V + ทัน / ไหว: kịp, nổi; ไม่ทัน / ไม่ไหว