V/Adj + จน + kết quả: đến mức, đến nỗi; cho đến
Tiếng TháiB1 — Trung cấpBị động và bổ ngữ kết quả
Công thứcS + V/Adj + จน + kết quả / V + จน + thời điểm
Giải thích
จน (jon) nối một trạng thái với KẾT QUẢ cực độ của nó, như “đến mức, đến nỗi”: เหนื่อยจนเดินไม่ไหว = mệt đến nỗi không đi nổi; หัวเราะจนน้ำตาไหล = cười chảy cả nước mắt. จน cũng là “cho đến (khi)”: รอจนเที่ยง = chờ đến trưa; ทำจนเสร็จ = làm cho đến xong. Lỗi người Việt hay mắc: kể vòng vo bằng มาก… ก็เลย… — muốn nhấn MỨC ĐỘ thì จน gọn và mạnh hơn. Chú ý: จน đứng một mình làm tính từ lại là “nghèo”.
Ví dụ
ผมเหนื่อยจนเดินไม่ไหวphǒm nùeay jon doen mâi wǎiTôi mệt đến nỗi không đi nổi.
เขาทำงานจนดึกkhǎo tham-ngaan jon duekAnh ấy làm việc đến khuya.
หนังตลกจนฉันหัวเราะไม่หยุดnǎng tà-lòk jon chǎn hǔa-ráw mâi yùtPhim hài đến mức tôi cười không ngừng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
เผ็ด__น้ำตาไหล
Gợi ý: Cay đến chảy nước mắt. — phèt ... nám-taa lǎi
- จน
- กว่า
- แต่
- เพราะ
Xem đáp án
Đáp án: จน
Mức độ dẫn tới kết quả: Adj + จน + kết quả.
Mức độ dẫn tới kết quả: Adj + จน + kết quả.
Chọn đáp án đúng
รอจนเที่ยง nghĩa là gì?
Gợi ý: raw jon thîang
- Chờ đến trưa.
- Chờ trước trưa.
- Trưa rồi mới chờ.
- Không chờ đến trưa.
Xem đáp án
Đáp án: Chờ đến trưa.
V + จน + thời điểm = làm cho đến lúc đó.
V + จน + thời điểm = làm cho đến lúc đó.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Anh ấy say đến mức không nhớ gì.”
- เขาเมาจนจำอะไรไม่ได้
- เขาจนเมาจำอะไรไม่ได้
- เขาเมาจำอะไรไม่ได้จน
- จนเขาเมาจำอะไรไม่ได้
Xem đáp án
Đáp án: เขาเมาจนจำอะไรไม่ได้
จน đứng giữa trạng thái (เมา) và kết quả.
จน đứng giữa trạng thái (เมา) và kết quả.
Chọn đáp án đúng
Trong câu ครอบครัวเขาจนมาก, จน nghĩa là gì?
Gợi ý: khrâwp-khrua khǎo jon mâak
- nghèo
- đến mức
- cho đến
- giàu
Xem đáp án
Đáp án: nghèo
จน làm vị ngữ, có มาก theo sau → tính từ “nghèo”.
จน làm vị ngữ, có มาก theo sau → tính từ “nghèo”.
Điền vào chỗ trống
ฉันกินอิ่ม__ลุกไม่ไหว
Gợi ý: Tôi ăn no đến mức đứng dậy không nổi. — chǎn kin ìm ... lúk mâi wǎi
Xem đáp án
Đáp án: จน
อิ่ม + จน + kết quả.
อิ่ม + จน + kết quả.
Điền vào chỗ trống
เราคุยกัน__เช้า
Gợi ý: Chúng tôi nói chuyện đến sáng. — rao khui kan ... cháo
Xem đáp án
Đáp án: จน / จนถึง
จน(ถึง) + thời điểm = cho đến.
จน(ถึง) + thời điểm = cho đến.
Sắp xếp
Sắp xếp: Lạnh đến run cả người.
Gợi ý: nǎao jon tua sàn
- ตัวสั่น
- จน
- หนาว
Xem đáp án
Đáp án: หนาวจนตัวสั่น
Tính từ + จน + kết quả.
Tính từ + จน + kết quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy học cho đến khi hiểu.
Gợi ý: thoe rian jon khâo-jai
- เข้าใจ
- จน
- เธอเรียน
Xem đáp án
Đáp án: เธอเรียนจนเข้าใจ
V + จน + kết quả cần đạt.
V + จน + kết quả cần đạt.
Cùng chủ đề: Bị động và bổ ngữ kết quả
ถูก / โดน + (tác nhân) + V: bịได้รับ + N / ได้รับการ + V: nhận được, đượcV + ออก / ไม่ออก: nghĩ ra, nhìn ra, đọc ra (hay không ra)V + ทัน / ไหว: kịp, nổi; ไม่ทัน / ไม่ไหว