NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

N + ที่ + số / แรก / สุดท้าย: thứ tự (thứ hai, đầu tiên, cuối cùng)

Tiếng TháiB1 — Trung cấpMệnh đề và danh từ hoá
Công thứcN/LT + ที่ + số (ครั้งที่สอง) / N + แรก / N + สุดท้าย

Giải thích

Số thứ tự dùng ที่ (thîi) + số, đặt SAU danh từ hoặc lượng từ: ครั้งที่สอง = lần thứ hai; ชั้นที่ห้า = tầng thứ năm; คนที่สาม = người thứ ba. “Đầu tiên” thường nói แรก: ครั้งแรก = lần đầu, วันแรก = ngày đầu (xếp hạng thì nói ที่หนึ่ง = hạng nhất). “Cuối cùng” là สุดท้าย. Lỗi người Việt hay mắc: đảo ที่ + số lên trước danh từ (ที่สองครั้ง ✗), và nhầm สามครั้ง (ba lần) với ครั้งที่สาม (lần thứ ba).

Ví dụ

นี่เป็นครั้งแรกที่ผมมาเมืองไทยnîi pen khráng râek thîi phǒm maa mueang thaiĐây là lần đầu tiên tôi đến Thái Lan.
ห้องของฉันอยู่ชั้นที่ห้าhâwng khǎwng chǎn yùu chán thîi hâaPhòng tôi ở tầng thứ năm.
เขาได้ที่หนึ่งในการแข่งขันkhǎo dâai thîi nùeng nai kaan khàeng-khǎnAnh ấy đạt hạng nhất trong cuộc thi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
วัน__ของการเรียนสนุกมาก
Gợi ý: Ngày đầu tiên đi học vui lắm. — wan ... khǎwng kaan rian sà-nùk mâak
  • แรก
  • สุดท้ายแรก
  • ก่อน
  • ที่
Xem đáp án
Đáp án: แรก
“Đầu tiên” = แรก, đặt sau danh từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn cụm đúng: “lần thứ ba”
  • ครั้งที่สาม
  • ที่สามครั้ง
  • สามครั้งที่
  • ครั้งสามที่
Xem đáp án
Đáp án: ครั้งที่สาม
Danh từ/lượng từ + ที่ + số.
Chọn đáp án đúng
Hỏi “Đây là lần thứ mấy bạn đến Thái?”
  • นี่เป็นครั้งที่เท่าไรที่คุณมาเมืองไทย
  • คุณมาเมืองไทยกี่ที่ครั้ง
  • นี่ที่ครั้งกี่คุณมาเมืองไทย
  • คุณมาเมืองไทยครั้งไหนกี่
Xem đáp án
Đáp án: นี่เป็นครั้งที่เท่าไรที่คุณมาเมืองไทย
Hỏi số thứ tự: ครั้งที่เท่าไร (lần thứ mấy), khác กี่ครั้ง (mấy lần).
Chọn đáp án đúng
สามครั้ง khác ครั้งที่สาม thế nào?
Gợi ý: sǎam khráng / khráng thîi sǎam
  • สามครั้ง = ba lần; ครั้งที่สาม = lần thứ ba
  • Giống nhau hoàn toàn
  • สามครั้ง = lần thứ ba; ครั้งที่สาม = ba lần
  • Cả hai đều sai
Xem đáp án
Đáp án: สามครั้ง = ba lần; ครั้งที่สาม = lần thứ ba
Số đứng trước lượng từ là đếm; ที่ + số đứng sau là thứ tự.
Điền vào chỗ trống
นี่คือคำถามข้อ__
Gợi ý: Đây là câu hỏi cuối cùng. — nîi khue kham-thǎam khâw ...
Xem đáp án
Đáp án: สุดท้าย
Cuối cùng = สุดท้าย, đặt sau danh từ/lượng từ.
Điền vào chỗ trống
ลูกคน__สองของผมเรียนอยู่ที่ญี่ปุ่น
Gợi ý: Đứa con thứ hai của tôi đang học ở Nhật. — lûuk khon ... sǎwng khǎwng phǒm rian yùu thîi yîi-pùn
Xem đáp án
Đáp án: ที่
คนที่สอง = người thứ hai.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi ngồi hàng thứ ba.
Gợi ý: phǒm nâng thǎew thîi sǎam
  • แถว
  • ผมนั่ง
  • ที่สาม
Xem đáp án
Đáp án: ผมนั่งแถวที่สาม
แถว (hàng) + ที่สาม.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ngày cuối cùng của chuyến đi.
Gợi ý: wan sùt-tháai khǎwng kaan doen-thaang
  • ของการเดินทาง
  • สุดท้าย
  • วัน
Xem đáp án
Đáp án: วันสุดท้ายของการเดินทาง
Danh từ + สุดท้าย + ของ…

Cùng chủ đề: Mệnh đề và danh từ hoá

← Tất cả điểm ngữ pháp