Từ để hỏi + ก็ได้ / ก็ + V: gì cũng được, ai cũng…
Tiếng TháiB1 — Trung cấpMệnh đề và danh từ hoá
Công thứcV + อะไร/ที่ไหน/เมื่อไร + ก็ได้ / ใคร/ไหน + ก็ + V
Giải thích
Từ để hỏi + ก็ได้ nghĩa là “bất cứ… cũng được”: กินอะไรก็ได้ = ăn gì cũng được; ไปที่ไหนก็ได้ = đi đâu cũng được; มาเมื่อไรก็ได้ = đến lúc nào cũng được. Thay ได้ bằng động từ khác thì thành “ai/gì/đâu cũng…”: ใครก็รู้ = ai cũng biết; ไปไหนก็มีร้านสะดวกซื้อ = đi đâu cũng có cửa hàng tiện lợi. Trật tự giống hệt tiếng Việt. Lỗi hay gặp: quên ก็ — กินอะไรได้ lại thành câu hỏi “ăn được món gì?”.
Ví dụ
กินอะไรก็ได้ครับkin à-rai kâw dâai khrápĂn gì cũng được ạ.
มาหาฉันเมื่อไรก็ได้maa hǎa chǎn mûea-rai kâw dâaiĐến tìm tôi lúc nào cũng được.
เรื่องนี้ใครก็รู้rûeang níi khrai kâw rúuChuyện này ai cũng biết.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Bạn được hỏi muốn đi đâu, bạn đáp: “Đâu cũng được.”
- ที่ไหนก็ได้
- ที่ไหนได้
- ก็ได้ที่ไหน
- ที่ไหนไหม
Xem đáp án
Đáp án: ที่ไหนก็ได้
Từ để hỏi + ก็ได้ = …cũng được. Thiếu ก็ là sai nghĩa.
Từ để hỏi + ก็ได้ = …cũng được. Thiếu ก็ là sai nghĩa.
Chọn đáp án đúng
นั่งตรงไหนก็ได้ nghĩa là gì?
Gợi ý: nâng trong nǎi kâw dâai
- Ngồi chỗ nào cũng được.
- Ngồi chỗ nào?
- Không được ngồi đâu cả.
- Ngồi ở đó được không?
Xem đáp án
Đáp án: Ngồi chỗ nào cũng được.
ตรงไหน (chỗ nào) + ก็ได้.
ตรงไหน (chỗ nào) + ก็ได้.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Ai cũng thích anh ấy.”
- ใครก็ชอบเขา
- ใครชอบเขาก็
- ก็ใครชอบเขา
- ใครชอบก็ได้เขา
Xem đáp án
Đáp án: ใครก็ชอบเขา
ใคร + ก็ + V = ai cũng…; ก็ đứng ngay sau từ để hỏi.
ใคร + ก็ + V = ai cũng…; ก็ đứng ngay sau từ để hỏi.
Chọn đáp án đúng
คุณกินอะไรได้ nghĩa là gì?
Gợi ý: khun kin à-rai dâai
- Bạn ăn được món gì?
- Bạn ăn gì cũng được.
- Bạn không ăn được gì.
- Bạn đã ăn gì?
Xem đáp án
Đáp án: Bạn ăn được món gì?
Không có ก็ thì đây là câu hỏi thường với V + ได้.
Không có ก็ thì đây là câu hỏi thường với V + ได้.
Điền vào chỗ trống
ใส่เสื้อสีอะไร__ได้
Gợi ý: Mặc áo màu gì cũng được. — sài sûea sǐi à-rai ... dâai
Xem đáp án
Đáp án: ก็
อะไร + ก็ได้.
อะไร + ก็ได้.
Điền vào chỗ trống
ไปเมืองไทย__ก็ได้ ผมว่างทั้งปี
Gợi ý: Đi Thái lúc nào cũng được, tôi rảnh cả năm. — pai mueang thai ... kâw dâai, phǒm wâang tháng pii
Xem đáp án
Đáp án: เมื่อไร / เมื่อไหร่
Lúc nào = เมื่อไร; + ก็ได้.
Lúc nào = เมื่อไร; + ก็ได้.
Sắp xếp
Sắp xếp: Gọi cho tôi lúc nào cũng được.
Gợi ý: thoo hǎa phǒm mûea-rai kâw dâai
- ก็ได้
- เมื่อไร
- โทรหาผม
Xem đáp án
Đáp án: โทรหาผมเมื่อไรก็ได้
Cụm động từ + từ để hỏi + ก็ได้.
Cụm động từ + từ để hỏi + ก็ได้.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đi đâu cũng đông người.
Gợi ý: pai nǎi kâw khon yóe
- คนเยอะ
- ก็
- ไปไหน
Xem đáp án
Đáp án: ไปไหนก็คนเยอะ
ไปไหน + ก็ + kết quả: đi đâu cũng…
ไปไหน + ก็ + kết quả: đi đâu cũng…
Cùng chủ đề: Mệnh đề và danh từ hoá
N + ที่ + mệnh đề: người / vật mà…V + ว่า + mệnh đề: rằng, là (nghĩ rằng, nói là)การ + V / ความ + Adj: “việc…”, “sự…” (danh từ hoá)N + ที่ + số / แรก / สุดท้าย: thứ tự (thứ hai, đầu tiên, cuối cùng)