NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

V + ว่า + mệnh đề: rằng, là (nghĩ rằng, nói là)

Tiếng TháiB1 — Trung cấpMệnh đề và danh từ hoá
Công thứcคิดว่า / บอกว่า / รู้ว่า / ได้ยินว่า / หวังว่า + mệnh đề

Giải thích

ว่า (wâa) nối động từ nói, nghĩ, biết với cả một mệnh đề phía sau, như “rằng, là”: ผมคิดว่าพรุ่งนี้ฝนจะตก = Tôi nghĩ mai trời mưa. Các cặp hay gặp: คิดว่า, บอกว่า, รู้ว่า, ได้ยินว่า (nghe nói), หวังว่า (hy vọng), เข้าใจว่า (tưởng là). Tiếng Việt hay bỏ “rằng”, còn tiếng Thái gần như luôn giữ ว่า. Hỏi ý kiến: คิดว่ายังไง = Bạn nghĩ sao? Lỗi hay gặp: bỏ ว่า sau บอก, คิด khiến câu cụt và dễ hiểu lầm.

Ví dụ

ผมคิดว่าพรุ่งนี้ฝนจะตกphǒm khít wâa phrûng-níi fǒn jà tòkTôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.
เขาบอกว่าวันนี้ไม่ว่างkhǎo bàwk wâa wan-níi mâi wâangAnh ấy nói là hôm nay không rảnh.
ได้ยินว่าคุณจะย้ายไปเชียงใหม่dâai-yin wâa khun jà yáai pai chiang-màiNghe nói anh sắp chuyển lên Chiang Mai.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
ฉันหวัง__คุณจะสบายดี
Gợi ý: Tôi hy vọng anh vẫn khỏe. — chǎn wǎng ... khun jà sà-baai dii
  • ว่า
  • ที่
  • ให้
  • กับ
Xem đáp án
Đáp án: ว่า
หวัง (hy vọng) + ว่า + mệnh đề.
Chọn đáp án đúng
Hỏi ý kiến: “Bạn nghĩ sao?”
  • คุณคิดว่ายังไง
  • คุณคิดยังไงว่า
  • ว่าคุณคิดยังไง
  • คุณยังไงคิดว่า
Xem đáp án
Đáp án: คุณคิดว่ายังไง
คิดว่า + ยังไง: từ để hỏi đứng chỗ mệnh đề.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi không biết là anh ấy đã về rồi.”
  • ผมไม่รู้ว่าเขากลับแล้ว
  • ผมไม่รู้เขาว่ากลับแล้ว
  • ผมว่าไม่รู้เขากลับแล้ว
  • ผมไม่ว่ารู้เขากลับแล้ว
Xem đáp án
Đáp án: ผมไม่รู้ว่าเขากลับแล้ว
ว่า đứng ngay sau động từ รู้, trước cả mệnh đề.
Chọn đáp án đúng
ได้ยินว่า… dùng để làm gì?
Gợi ý: dâai-yin wâa
  • Thuật lại điều nghe người khác nói (nghe nói…)
  • Hỏi ý kiến người nghe
  • Ra lệnh
  • Xin phép
Xem đáp án
Đáp án: Thuật lại điều nghe người khác nói (nghe nói…)
ได้ยิน = nghe thấy; ได้ยินว่า = nghe nói rằng.
Điền vào chỗ trống
เขาบอก__จะมาสาย
Gợi ý: Anh ấy nói là sẽ đến muộn. — khǎo bàwk ... jà maa sǎai
Xem đáp án
Đáp án: ว่า
บอกว่า + nội dung lời nói.
Điền vào chỗ trống
คุณรู้ไหม__ร้านนี้ปิดกี่โมง
Gợi ý: Bạn có biết quán này đóng cửa mấy giờ không? — khun rúu mǎi ... ráan níi pìt kìi moong
Xem đáp án
Đáp án: ว่า
รู้ไหมว่า + câu hỏi gián tiếp.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi nghĩ là anh ấy nói đúng.
Gợi ý: phǒm khít wâa khǎo phûut thùuk
  • ว่า
  • ผมคิด
  • เขาพูดถูก
Xem đáp án
Đáp án: ผมคิดว่าเขาพูดถูก
คิด + ว่า + mệnh đề.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mẹ nói là cơm chín rồi.
Gợi ý: mâe bàwk wâa khâao sùk láew
  • ข้าวสุกแล้ว
  • บอก
  • แม่
  • ว่า
Xem đáp án
Đáp án: แม่บอกว่าข้าวสุกแล้ว
Người nói + บอก + ว่า + nội dung.

Cùng chủ đề: Mệnh đề và danh từ hoá

← Tất cả điểm ngữ pháp