NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

การ + V / ความ + Adj: “việc…”, “sự…” (danh từ hoá)

Tiếng TháiB1 — Trung cấpMệnh đề và danh từ hoá
Công thứcการ + động từ (việc…) / ความ + tính từ / động từ tâm lý (sự…, niềm…)

Giải thích

Đặt การ (kaan) trước động từ để biến nó thành danh từ: เรียน → การเรียน (việc học), เดินทาง → การเดินทาง (việc đi lại). Với tính từ và động từ chỉ cảm xúc, suy nghĩ thì dùng ความ (khwaam): สุข → ความสุข (hạnh phúc), รัก → ความรัก (tình yêu), จริง → ความจริง (sự thật). Giống “việc”, “sự”, “niềm”. Có cặp mang hai nghĩa khác nhau: การคิด (việc suy nghĩ) / ความคิด (ý nghĩ, ý tưởng). Lỗi hay gặp: dùng การ cho tính từ (การสุข ✗) hoặc ความ cho hành động thường (ความเรียน ✗).

Ví dụ

การเรียนภาษาต้องใช้เวลาkaan rian phaa-sǎa tâwng chái wee-laaViệc học ngoại ngữ cần thời gian.
ขอให้มีความสุขมากๆ นะkhǎw hâi mii khwaam-sùk mâak-mâak náChúc bạn thật nhiều hạnh phúc nhé.
ความคิดของคุณดีมากkhwaam-khít khǎwng khun dii mâakÝ tưởng của bạn hay lắm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
__ออกกำลังกายดีต่อสุขภาพ
Gợi ý: Việc tập thể dục tốt cho sức khỏe. — ... àwk-kam-lang-kaai dii tàw sùk-khà-phâap
  • การ
  • ความ
  • ที่
  • ว่า
Xem đáp án
Đáp án: การ
Hành động (tập thể dục) thành danh từ → การ.
Chọn đáp án đúng
“sự thật” trong tiếng Thái là:
  • ความจริง
  • การจริง
  • จริงความ
  • การความจริง
Xem đáp án
Đáp án: ความจริง
จริง là tính từ → ความ + จริง.
Chọn đáp án đúng
Cặp nào đều đúng?
  • การเดินทาง / ความรัก
  • ความเดินทาง / การรัก
  • การสุข / ความเรียน
  • ความกิน / การสวย
Xem đáp án
Đáp án: การเดินทาง / ความรัก
เดินทาง là hành động → การ; รัก là cảm xúc → ความ.
Chọn đáp án đúng
ความคิด khác การคิด thế nào?
  • ความคิด là ý nghĩ, ý tưởng; การคิด là hành động suy nghĩ
  • Hai từ giống hệt nhau
  • ความคิด là hành động, การคิด là ý tưởng
  • การคิด không tồn tại
Xem đáp án
Đáp án: ความคิด là ý nghĩ, ý tưởng; การคิด là hành động suy nghĩ
ความ chỉ kết quả, trạng thái; การ chỉ quá trình làm.
Điền vào chỗ trống
__ปลอดภัยสำคัญที่สุด
Gợi ý: Sự an toàn là quan trọng nhất. — ... plàwt-phai sǎm-khan thîi-sùt
Xem đáp án
Đáp án: ความ
ปลอดภัย (an toàn) là tính từ → ความปลอดภัย.
Điền vào chỗ trống
__ขับรถในกรุงเทพฯ ไม่ง่าย
Gợi ý: Việc lái xe ở Bangkok không dễ. — ... khàp rót nai krung-thêep mâi ngâai
Xem đáp án
Đáp án: การ
ขับรถ là hành động → การขับรถ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tình yêu cần sự kiên nhẫn.
Gợi ý: khwaam-rák tâwng chái khwaam-òt-thon
  • ความรัก
  • ความอดทน
  • ต้องใช้
Xem đáp án
Đáp án: ความรักต้องใช้ความอดทน
Hai danh từ hoá bằng ความ làm chủ ngữ và tân ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Việc đi lại ở đây rất tiện.
Gợi ý: kaan doen-thaang thîi-nîi sà-dùak mâak
  • สะดวกมาก
  • การ
  • เดินทางที่นี่
Xem đáp án
Đáp án: การเดินทางที่นี่สะดวกมาก
การเดินทางที่นี่ (việc đi lại ở đây) làm chủ ngữ.

Cùng chủ đề: Mệnh đề và danh từ hoá

← Tất cả điểm ngữ pháp