การ + V / ความ + Adj: “việc…”, “sự…” (danh từ hoá)
Tiếng TháiB1 — Trung cấpMệnh đề và danh từ hoá
Công thứcการ + động từ (việc…) / ความ + tính từ / động từ tâm lý (sự…, niềm…)
Giải thích
Đặt การ (kaan) trước động từ để biến nó thành danh từ: เรียน → การเรียน (việc học), เดินทาง → การเดินทาง (việc đi lại). Với tính từ và động từ chỉ cảm xúc, suy nghĩ thì dùng ความ (khwaam): สุข → ความสุข (hạnh phúc), รัก → ความรัก (tình yêu), จริง → ความจริง (sự thật). Giống “việc”, “sự”, “niềm”. Có cặp mang hai nghĩa khác nhau: การคิด (việc suy nghĩ) / ความคิด (ý nghĩ, ý tưởng). Lỗi hay gặp: dùng การ cho tính từ (การสุข ✗) hoặc ความ cho hành động thường (ความเรียน ✗).
Ví dụ
การเรียนภาษาต้องใช้เวลาkaan rian phaa-sǎa tâwng chái wee-laaViệc học ngoại ngữ cần thời gian.
ขอให้มีความสุขมากๆ นะkhǎw hâi mii khwaam-sùk mâak-mâak náChúc bạn thật nhiều hạnh phúc nhé.
ความคิดของคุณดีมากkhwaam-khít khǎwng khun dii mâakÝ tưởng của bạn hay lắm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__ออกกำลังกายดีต่อสุขภาพ
Gợi ý: Việc tập thể dục tốt cho sức khỏe. — ... àwk-kam-lang-kaai dii tàw sùk-khà-phâap
- การ
- ความ
- ที่
- ว่า
Xem đáp án
Đáp án: การ
Hành động (tập thể dục) thành danh từ → การ.
Hành động (tập thể dục) thành danh từ → การ.
Chọn đáp án đúng
“sự thật” trong tiếng Thái là:
- ความจริง
- การจริง
- จริงความ
- การความจริง
Xem đáp án
Đáp án: ความจริง
จริง là tính từ → ความ + จริง.
จริง là tính từ → ความ + จริง.
Chọn đáp án đúng
Cặp nào đều đúng?
- การเดินทาง / ความรัก
- ความเดินทาง / การรัก
- การสุข / ความเรียน
- ความกิน / การสวย
Xem đáp án
Đáp án: การเดินทาง / ความรัก
เดินทาง là hành động → การ; รัก là cảm xúc → ความ.
เดินทาง là hành động → การ; รัก là cảm xúc → ความ.
Chọn đáp án đúng
ความคิด khác การคิด thế nào?
- ความคิด là ý nghĩ, ý tưởng; การคิด là hành động suy nghĩ
- Hai từ giống hệt nhau
- ความคิด là hành động, การคิด là ý tưởng
- การคิด không tồn tại
Xem đáp án
Đáp án: ความคิด là ý nghĩ, ý tưởng; การคิด là hành động suy nghĩ
ความ chỉ kết quả, trạng thái; การ chỉ quá trình làm.
ความ chỉ kết quả, trạng thái; การ chỉ quá trình làm.
Điền vào chỗ trống
__ปลอดภัยสำคัญที่สุด
Gợi ý: Sự an toàn là quan trọng nhất. — ... plàwt-phai sǎm-khan thîi-sùt
Xem đáp án
Đáp án: ความ
ปลอดภัย (an toàn) là tính từ → ความปลอดภัย.
ปลอดภัย (an toàn) là tính từ → ความปลอดภัย.
Điền vào chỗ trống
__ขับรถในกรุงเทพฯ ไม่ง่าย
Gợi ý: Việc lái xe ở Bangkok không dễ. — ... khàp rót nai krung-thêep mâi ngâai
Xem đáp án
Đáp án: การ
ขับรถ là hành động → การขับรถ.
ขับรถ là hành động → การขับรถ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tình yêu cần sự kiên nhẫn.
Gợi ý: khwaam-rák tâwng chái khwaam-òt-thon
- ความรัก
- ความอดทน
- ต้องใช้
Xem đáp án
Đáp án: ความรักต้องใช้ความอดทน
Hai danh từ hoá bằng ความ làm chủ ngữ và tân ngữ.
Hai danh từ hoá bằng ความ làm chủ ngữ và tân ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Việc đi lại ở đây rất tiện.
Gợi ý: kaan doen-thaang thîi-nîi sà-dùak mâak
- สะดวกมาก
- การ
- เดินทางที่นี่
Xem đáp án
Đáp án: การเดินทางที่นี่สะดวกมาก
การเดินทางที่นี่ (việc đi lại ở đây) làm chủ ngữ.
การเดินทางที่นี่ (việc đi lại ở đây) làm chủ ngữ.
Cùng chủ đề: Mệnh đề và danh từ hoá
N + ที่ + mệnh đề: người / vật mà…V + ว่า + mệnh đề: rằng, là (nghĩ rằng, nói là)Từ để hỏi + ก็ได้ / ก็ + V: gì cũng được, ai cũng…N + ที่ + số / แรก / สุดท้าย: thứ tự (thứ hai, đầu tiên, cuối cùng)