NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

N + ที่ + mệnh đề: người / vật mà…

Tiếng TháiB1 — Trung cấpMệnh đề và danh từ hoá
Công thứcN + ที่ + (S) + V / คนที่… · ร้านที่… · สิ่งที่…

Giải thích

ที่ (thîi) nối danh từ với mệnh đề bổ nghĩa đứng SAU nó, giống chữ “mà” của tiếng Việt: คนที่ใส่เสื้อแดง = người (mà) mặc áo đỏ; ร้านที่ผมชอบ = quán (mà) tôi thích. Tiếng Việt hay lược “mà”, nhưng tiếng Thái thường phải giữ ที่, nhất là khi mệnh đề có chủ ngữ riêng. สิ่งที่ = điều mà, cái mà: สิ่งที่ผมอยากได้. Lỗi người Việt hay mắc: bỏ ที่ làm câu dễ hiểu lầm (ร้านผม… thành “quán của tôi”), hoặc đặt mệnh đề lên trước danh từ.

Ví dụ

คนที่ใส่เสื้อแดงคือพี่ชายผมkhon thîi sài sûea daeng khue phîi-chaai phǒmNgười mặc áo đỏ là anh trai tôi.
นี่คือร้านที่ฉันชอบที่สุดnîi khue ráan thîi chǎn châwp thîi-sùtĐây là quán mà tôi thích nhất.
สิ่งที่สำคัญที่สุดคือสุขภาพsìng thîi sǎm-khan thîi-sùt khue sùk-khà-phâapĐiều quan trọng nhất là sức khỏe.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
หนังสือ__คุณให้ผมสนุกมาก
Gợi ý: Quyển sách mà anh tặng tôi hay lắm. — nǎng-sǔe ... khun hâi phǒm sà-nùk mâak
  • ที่
  • ของ
  • ให้
  • ว่า
Xem đáp án
Đáp án: ที่
Mệnh đề “anh tặng tôi” bổ nghĩa cho หนังสือ → nối bằng ที่.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Người đang hát là bạn tôi.”
  • คนที่กำลังร้องเพลงเป็นเพื่อนผม
  • ที่คนกำลังร้องเพลงเป็นเพื่อนผม
  • คนกำลังร้องเพลงที่เป็นเพื่อนผม
  • คนเป็นเพื่อนผมที่กำลังร้องเพลง
Xem đáp án
Đáp án: คนที่กำลังร้องเพลงเป็นเพื่อนผม
Danh từ + ที่ + mệnh đề làm thành chủ ngữ, rồi mới tới เป็น….
Chọn đáp án đúng
สิ่งที่ผมอยากได้คือเวลา nghĩa là gì?
Gợi ý: sìng thîi phǒm yàak dâai khue wee-laa
  • Điều tôi muốn có là thời gian.
  • Tôi muốn có thời gian ở đó.
  • Thời gian muốn có tôi.
  • Tôi có thời gian để muốn.
Xem đáp án
Đáp án: Điều tôi muốn có là thời gian.
สิ่งที่ = điều mà; cả cụm là chủ ngữ của คือ.
Chọn đáp án đúng
“quán mà chúng ta ăn hôm qua” — cụm nào đúng?
  • ร้านที่เรากินเมื่อวาน
  • ร้านเรากินที่เมื่อวาน
  • ที่ร้านเรากินเมื่อวาน
  • เรากินเมื่อวานที่ร้าน
Xem đáp án
Đáp án: ร้านที่เรากินเมื่อวาน
Danh từ đứng đầu, ที่ đứng ngay sau nó, rồi tới mệnh đề.
Điền vào chỗ trống
ผู้หญิง__ยืนอยู่ตรงนั้นเป็นครู
Gợi ý: Người phụ nữ đứng đằng kia là giáo viên. — phûu-yǐng ... yuen yùu trong nán pen khruu
Xem đáp án
Đáp án: ที่
ที่ nối danh từ ผู้หญิง với mệnh đề “đứng đằng kia”.
Điền vào chỗ trống
เรื่อง__คุณเล่าน่าสนใจมาก
Gợi ý: Câu chuyện anh kể thú vị lắm. — rûeang ... khun lâo nâa-sǒn-jai mâak
Xem đáp án
Đáp án: ที่
Mệnh đề có chủ ngữ riêng (คุณเล่า) thì phải có ที่.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây là ngôi nhà mà tôi sống.
Gợi ý: nîi khue bâan thîi phǒm yùu
  • บ้าน
  • ที่
  • นี่คือ
  • ผมอยู่
Xem đáp án
Đáp án: นี่คือบ้านที่ผมอยู่
นี่คือ + danh từ + ที่ + mệnh đề.
Sắp xếp
Sắp xếp: Món mẹ nấu ngon nhất.
Gợi ý: aa-hǎan thîi mâe tham à-ràwy thîi-sùt
  • อร่อยที่สุด
  • ที่แม่ทำ
  • อาหาร
Xem đáp án
Đáp án: อาหารที่แม่ทำอร่อยที่สุด
Cụm danh từ อาหารที่แม่ทำ làm chủ ngữ, rồi tới vị ngữ.

Cùng chủ đề: Mệnh đề và danh từ hoá

← Tất cả điểm ngữ pháp