V + ไว้ / เอาไว้: để sẵn, giữ lại, để dành
Tiếng TháiB1 — Trung cấpĐộng từ chuỗi và hướng
Công thứcV (+ O) + ไว้ (+ nơi chốn / mục đích) / เก็บ…ไว้ / จำ…ไว้
Giải thích
ไว้ (wái) sau động từ cho biết kết quả được GIỮ LẠI hoặc chuẩn bị SẴN cho sau này: จองโต๊ะไว้แล้ว = đã đặt bàn sẵn rồi; เก็บไว้กินพรุ่งนี้ = cất để mai ăn; จำไว้นะ = nhớ lấy nhé. Văn nói hay dùng เอาไว้: วางเอาไว้บนโต๊ะ. Tiếng Việt diễn đạt bằng “sẵn, để dành, lại, lấy”. Lỗi hay gặp: bỏ ไว้ làm câu mất ý giữ lại — เก็บเงิน có thể là “thu tiền”, còn เก็บเงินไว้ mới rõ là “để dành tiền”.
Ví dụ
ผมจองโต๊ะไว้แล้วครับphǒm jawng tó wái láew khrápTôi đã đặt bàn sẵn rồi.
เก็บเค้กไว้กินพรุ่งนี้นะkèp khéek wái kin phrûng-níi náCất bánh lại để mai ăn nhé.
จำไว้นะ อย่าบอกใครjam wái ná, yàa bàwk khraiNhớ lấy nhé, đừng nói với ai.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
ซื้อน้ำ__ก่อน เดี๋ยวหิวน้ำ
Gợi ý: Mua sẵn nước trước đi, lát nữa khát. — súe náam ... kàwn, dǐao hǐw náam
- ไว้
- มา
- ขึ้น
- ลง
Xem đáp án
Đáp án: ไว้
Chuẩn bị sẵn cho sau: V + ไว้.
Chuẩn bị sẵn cho sau: V + ไว้.
Chọn đáp án đúng
เก็บเงินไว้ซื้อบ้าน nghĩa là gì?
Gợi ý: kèp ngoen wái súe bâan
- Để dành tiền mua nhà.
- Thu tiền bán nhà.
- Tiêu hết tiền mua nhà.
- Vay tiền mua nhà.
Xem đáp án
Đáp án: Để dành tiền mua nhà.
เก็บ…ไว้ = cất giữ, để dành.
เก็บ…ไว้ = cất giữ, để dành.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi để chìa khoá ở trên bàn rồi.”
- ผมวางกุญแจไว้บนโต๊ะแล้ว
- ผมไว้วางกุญแจบนโต๊ะแล้ว
- ผมวางกุญแจบนไว้โต๊ะแล้ว
- ไว้ผมวางกุญแจบนโต๊ะแล้ว
Xem đáp án
Đáp án: ผมวางกุญแจไว้บนโต๊ะแล้ว
V + O + ไว้ + nơi chốn. ไว้ không đứng trước động từ.
V + O + ไว้ + nơi chốn. ไว้ không đứng trước động từ.
Chọn đáp án đúng
จำไว้ nghĩa gần nhất là gì?
Gợi ý: jam wái
- Nhớ lấy.
- Quên đi.
- Nhớ ra rồi.
- Không nhớ.
Xem đáp án
Đáp án: Nhớ lấy.
จำ = nhớ; ไว้ = giữ lại trong đầu.
จำ = nhớ; ไว้ = giữ lại trong đầu.
Điền vào chỗ trống
ฉันเขียนเบอร์โทร__ในสมุด
Gợi ý: Tôi ghi số điện thoại lại trong sổ. — chǎn khǐan boe thoo ... nai sà-mùt
Xem đáp án
Đáp án: ไว้
Ghi lại để sau dùng: เขียน…ไว้.
Ghi lại để sau dùng: เขียน…ไว้.
Điền vào chỗ trống
เปิดไฟ__นะ เดี๋ยวกลับมา
Gợi ý: Cứ để đèn bật nhé, lát tôi quay lại. — pòet fai ... ná, dǐao klàp maa
Xem đáp án
Đáp án: ไว้
Giữ nguyên trạng thái: V + ไว้.
Giữ nguyên trạng thái: V + ไว้.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã mua vé sẵn rồi.
Gợi ý: phǒm súe tǔa wái láew
- แล้ว
- ซื้อตั๋ว
- ผม
- ไว้
Xem đáp án
Đáp án: ผมซื้อตั๋วไว้แล้ว
ไว้ sau cụm động từ, แล้ว cuối cùng.
ไว้ sau cụm động từ, แล้ว cuối cùng.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cất đồ ăn vào tủ lạnh.
Gợi ý: kèp aa-hǎan wái nai tûu-yen
- ในตู้เย็น
- เก็บ
- อาหาร
- ไว้
Xem đáp án
Đáp án: เก็บอาหารไว้ในตู้เย็น
เก็บ + vật + ไว้ + nơi cất.
เก็บ + vật + ไว้ + nơi cất.
Cùng chủ đề: Động từ chuỗi và hướng
V + ไป / มา: hướng ra xa và hướng về phía người nóiV/Adj + ขึ้น / ลง: lên, xuống; tăng lên, giảm điให้ + người + N / V + ให้ + người: cho ai; làm cho, làm giùm aiให้ + người + V: bảo, để ai làm; อยากให้ / ไม่ให้