V + ไป / มา: hướng ra xa và hướng về phía người nói
Tiếng TháiB1 — Trung cấpĐộng từ chuỗi và hướng
Công thứcV + ไป (rời xa người nói) / V + มา (về phía người nói) / เอา + N + ไป/มา
Giải thích
ไป và มา đặt sau động từ để chỉ hướng, giống “đi, lại, tới” của tiếng Việt: เดินไป = đi bộ ra xa, เดินมา = đi bộ lại (về phía mình). เอา…มา = mang… đến; เอา…ไป = mang… đi: เอาร่มไปด้วย = mang ô theo. Gọi điện: โทรไป (gọi đi), โทรมา (gọi tới mình). Hướng luôn tính theo CHỖ NGƯỜI NÓI đang đứng. Lỗi người Việt hay mắc: đang ở nhà mà nói “mang tới nhà bạn” thành เอามา — mình đi khỏi chỗ đang đứng nên phải là เอาไป.
Ví dụ
เอาร่มไปด้วยนะ ฝนจะตกao rôm pai dûay ná, fǒn jà tòkMang ô theo nhé, trời sắp mưa.
ช่วยเอาน้ำมาให้หน่อยchûay ao náam maa hâi nàwyMang nước lại đây giúp với.
เมื่อวานแม่โทรมาmûea-waan mâe thoo maaHôm qua mẹ gọi điện tới.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
เดิน__นี่สิ
Gợi ý: Đi lại đây nào. — doen ... nîi sì
- มา
- ไป
- ขึ้น
- ลง
Xem đáp án
Đáp án: มา
Về phía người nói: V + มา.
Về phía người nói: V + มา.
Chọn đáp án đúng
Bạn ở nhà, bảo con: “Mang rác đi vứt đi.”
- เอาขยะไปทิ้ง
- เอาขยะมาทิ้ง
- เอามาขยะทิ้ง
- ทิ้งไปเอาขยะ
Xem đáp án
Đáp án: เอาขยะไปทิ้ง
Rác được mang ra xa người nói → เอา…ไป. เอาขยะมาทิ้ง là mang rác lại đây vứt.
Rác được mang ra xa người nói → เอา…ไป. เอาขยะมาทิ้ง là mang rác lại đây vứt.
Chọn đáp án đúng
เขาวิ่งออกไป nghĩa là gì?
Gợi ý: khǎo wîng àwk pai
- Anh ấy chạy ra ngoài (xa chỗ người nói).
- Anh ấy chạy vào trong.
- Anh ấy chạy về phía tôi.
- Anh ấy không chạy nữa.
Xem đáp án
Đáp án: Anh ấy chạy ra ngoài (xa chỗ người nói).
ออก = ra; ไป = hướng ra xa người nói.
ออก = ra; ไป = hướng ra xa người nói.
Chọn đáp án đúng
Bạn ở Việt Nam, bạn Thái gọi sang. Bạn kể: “Bạn ấy gọi cho tôi.”
- เพื่อนโทรมาหาผม
- เพื่อนโทรไปหาผม
- ผมโทรมาหาเพื่อน
- เพื่อนโทรขึ้นหาผม
Xem đáp án
Đáp án: เพื่อนโทรมาหาผม
Cuộc gọi hướng về phía người nói → โทรมา.
Cuộc gọi hướng về phía người nói → โทรมา.
Điền vào chỗ trống
อย่าลืมเอาพาสปอร์ต__ด้วย
Gợi ý: Đừng quên mang hộ chiếu theo nhé. — yàa luem ao pháat-sà-pàwt ... dûay
Xem đáp án
Đáp án: ไป
Mang theo khi rời đi: เอา…ไปด้วย.
Mang theo khi rời đi: เอา…ไปด้วย.
Điền vào chỗ trống
ช่วยหยิบแก้ว__ให้หน่อย
Gợi ý: Lấy giúp tôi cái ly lại đây. — chûay yìp kâew ... hâi nàwy
Xem đáp án
Đáp án: มา
Vật được đưa về phía người nói: …มา.
Vật được đưa về phía người nói: …มา.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mang sách đến trường.
Gợi ý: ao nǎng-sǔe pai roong-rian
- หนังสือ
- ไปโรงเรียน
- เอา
Xem đáp án
Đáp án: เอาหนังสือไปโรงเรียน
เอา + vật + ไป + nơi đến.
เอา + vật + ไป + nơi đến.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy chạy lại phía tôi.
Gợi ý: khǎo wîng maa hǎa phǒm
- หาผม
- วิ่ง
- มา
- เขา
Xem đáp án
Đáp án: เขาวิ่งมาหาผม
Động từ + มา + หา (tìm đến) + người.
Động từ + มา + หา (tìm đến) + người.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Động từ chuỗi và hướng
V/Adj + ขึ้น / ลง: lên, xuống; tăng lên, giảm điให้ + người + N / V + ให้ + người: cho ai; làm cho, làm giùm aiให้ + người + V: bảo, để ai làm; อยากให้ / ไม่ให้V + ไว้ / เอาไว้: để sẵn, giữ lại, để dành