NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ให้ + người + V: bảo, để ai làm; อยากให้ / ไม่ให้

Tiếng TháiB1 — Trung cấpĐộng từ chuỗi và hướng
Công thứcS + ให้ + người + V / S + อยากให้ / บอกให้ / ไม่ให้ + người + V

Giải thích

Đặt ให้ + người TRƯỚC động từ là khiến, bảo, cho phép người đó làm: แม่ให้ลูกทำการบ้าน = Mẹ bảo con làm bài tập; หมอให้พักผ่อน = Bác sĩ bảo nghỉ ngơi. อยากให้ = muốn (ai) làm: ผมอยากให้คุณมา. บอกให้ = bảo (ai) làm; ไม่ให้ = không cho: พ่อไม่ให้ผมไป. Lỗi người Việt hay mắc: nói อยากคุณมา ✗ — thiếu ให้ trước người. Phân biệt với bài trước: ให้ TRƯỚC người + V là “bảo/để”; V + ให้ + người là “làm cho/giùm”.

Ví dụ

แม่ให้ผมไปซื้อไข่mâe hâi phǒm pai súe khàiMẹ bảo tôi đi mua trứng.
ฉันอยากให้คุณมางานวันเกิดchǎn yàak hâi khun maa ngaan wan-kòetTôi muốn anh đến dự sinh nhật.
พ่อไม่ให้น้องเล่นเกมดึกphâw mâi hâi náwng lên keem duekBố không cho em chơi game khuya.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi muốn bạn giúp.”
  • ผมอยากให้คุณช่วย
  • ผมอยากคุณช่วย
  • ผมให้อยากคุณช่วย
  • ผมอยากช่วยให้คุณ
Xem đáp án
Đáp án: ผมอยากให้คุณช่วย
Muốn người khác làm: อยากให้ + người + V. Thiếu ให้ là sai.
Chọn đáp án đúng
ครูให้นักเรียนอ่านหนังสือ nghĩa là gì?
Gợi ý: khruu hâi nák-rian àan nǎng-sǔe
  • Thầy bảo học sinh đọc sách.
  • Thầy đọc sách cho học sinh.
  • Thầy cho học sinh sách.
  • Học sinh đọc sách cho thầy.
Xem đáp án
Đáp án: Thầy bảo học sinh đọc sách.
ให้ + người + V: người đó là người làm hành động.
Chọn đáp án đúng
ครูอ่านหนังสือให้นักเรียนฟัง nghĩa là gì?
Gợi ý: khruu àan nǎng-sǔe hâi nák-rian fang
  • Thầy đọc sách cho học sinh nghe.
  • Thầy bảo học sinh đọc sách.
  • Học sinh đọc sách cho thầy.
  • Thầy không cho đọc sách.
Xem đáp án
Đáp án: Thầy đọc sách cho học sinh nghe.
V + O + ให้ + người: làm cho người đó; ฟัง = nghe.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Bố không cho tôi đi.”
  • พ่อไม่ให้ผมไป
  • พ่อให้ผมไม่ไป
  • พ่อไม่ไปให้ผม
  • ผมไม่ให้พ่อไป
Xem đáp án
Đáp án: พ่อไม่ให้ผมไป
Không cho phép: ไม่ให้ + người + V.
Điền vào chỗ trống
หมอ__ผมงดกาแฟ
Gợi ý: Bác sĩ bảo tôi kiêng cà phê. — mǎw ... phǒm ngót kaa-fae
Xem đáp án
Đáp án: ให้ / บอกให้
Bảo ai làm gì: (บอก)ให้ + người + V.
Điền vào chỗ trống
ฉันอยาก__เขามีความสุข
Gợi ý: Tôi muốn anh ấy được hạnh phúc. — chǎn yàak ... khǎo mii khwaam-sùk
Xem đáp án
Đáp án: ให้
อยากให้ + người + trạng thái mong muốn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Sếp bảo tôi làm báo cáo.
Gợi ý: hǔa-nâa hâi phǒm tham raai-ngaan
  • ทำรายงาน
  • ให้
  • หัวหน้า
  • ผม
Xem đáp án
Đáp án: หัวหน้าให้ผมทำรายงาน
Người ra lệnh + ให้ + người làm + việc.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mẹ muốn tôi về nhà sớm.
Gợi ý: mâe yàak hâi phǒm klàp bâan reo
  • กลับบ้านเร็ว
  • อยากให้
  • แม่
  • ผม
Xem đáp án
Đáp án: แม่อยากให้ผมกลับบ้านเร็ว
S + อยากให้ + người + V.

Cùng chủ đề: Động từ chuỗi và hướng

← Tất cả điểm ngữ pháp