V/Adj + ขึ้น / ลง: lên, xuống; tăng lên, giảm đi
Tiếng TháiB1 — Trung cấpĐộng từ chuỗi và hướng
Công thứcV + ขึ้น/ลง (hướng) / Adj + ขึ้น (tăng, tốt lên) / Adj + ลง (giảm, kém đi)
Giải thích
ขึ้น (khûen) và ลง (long) sau động từ chỉ hướng lên, xuống: เดินขึ้นบันได = đi lên cầu thang. Sau tính từ, chúng chỉ sự THAY ĐỔI: ขึ้น cho chiều tăng (ดีขึ้น, อ้วนขึ้น, แพงขึ้น, ยากขึ้น), ลง cho chiều giảm (ลดลง, ผอมลง, ถูกลง, แย่ลง). Giống “béo lên, gầy đi” của tiếng Việt. Thêm เรื่อยๆ là “ngày càng”: ยากขึ้นเรื่อยๆ. Lỗi hay gặp: dùng ขึ้น cho mọi thay đổi (ผอมขึ้น ✗, ถูกขึ้น ✗) — tính chất giảm đi thì phải dùng ลง.
Ví dụ
คุณยายดีขึ้นแล้วkhun-yaai dii khûen láewBà đã khỏe lên rồi.
ราคาน้ำมันลดลงนิดหน่อยraa-khaa nám-man lót long nít-nàwyGiá xăng giảm xuống một chút.
ช่วงนี้ผมอ้วนขึ้นchûang níi phǒm ûan khûenDạo này tôi béo lên.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
อากาศร้อน__ทุกปี
Gợi ý: Thời tiết mỗi năm một nóng lên. — aa-kàat ráwn ... thúk pii
- ขึ้น
- ลง
- ไป
- มา
Xem đáp án
Đáp án: ขึ้น
Nóng thêm là chiều tăng → ขึ้น.
Nóng thêm là chiều tăng → ขึ้น.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Cô ấy gầy đi nhiều.”
- เขาผอมลงเยอะ
- เขาผอมขึ้นเยอะ
- เขาขึ้นผอมเยอะ
- เขาลงผอมเยอะ
Xem đáp án
Đáp án: เขาผอมลงเยอะ
Gầy là giảm cân → ลง, đặt sau tính từ.
Gầy là giảm cân → ลง, đặt sau tính từ.
Chọn đáp án đúng
ภาษาไทยยากขึ้นเรื่อยๆ nghĩa là gì?
Gợi ý: phaa-sǎa thai yâak khûen rûeay-rûeay
- Tiếng Thái ngày càng khó hơn.
- Tiếng Thái ngày càng dễ.
- Tiếng Thái khó nhất.
- Tiếng Thái không khó lắm.
Xem đáp án
Đáp án: Tiếng Thái ngày càng khó hơn.
Adj + ขึ้นเรื่อยๆ = ngày càng… hơn.
Adj + ขึ้นเรื่อยๆ = ngày càng… hơn.
Chọn đáp án đúng
ราคาขึ้น nghĩa là gì?
Gợi ý: raa-khaa khûen
- Giá tăng.
- Giá giảm.
- Giá không đổi.
- Giá đắt nhất.
Xem đáp án
Đáp án: Giá tăng.
ขึ้น đứng một mình sau danh từ giá cả = tăng lên.
ขึ้น đứng một mình sau danh từ giá cả = tăng lên.
Điền vào chỗ trống
เศรษฐกิจดี__แล้ว
Gợi ý: Kinh tế đã tốt lên rồi. — sèet-thà-kìt dii ... láew
Xem đáp án
Đáp án: ขึ้น
Tốt lên: ดีขึ้น.
Tốt lên: ดีขึ้น.
Điền vào chỗ trống
จำนวนนักท่องเที่ยวลด__
Gợi ý: Số khách du lịch giảm xuống. — jam-nuan nák-thâwng-thîao lót ...
Xem đáp án
Đáp án: ลง
ลด (giảm) đi với ลง: ลดลง.
ลด (giảm) đi với ลง: ลดลง.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đi lên tầng hai.
Gợi ý: doen khûen pai chán sǎwng
- ขึ้น
- ชั้นสอง
- เดิน
- ไป
Xem đáp án
Đáp án: เดินขึ้นไปชั้นสอง
Chuỗi động từ: cách đi + hướng (ขึ้น) + ไป + nơi đến.
Chuỗi động từ: cách đi + hướng (ขึ้น) + ไป + nơi đến.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tiếng Thái của bạn tốt lên nhiều.
Gợi ý: phaa-sǎa thai khǎwng khun dii khûen mâak
- ดีขึ้น
- ภาษาไทยของคุณ
- มาก
Xem đáp án
Đáp án: ภาษาไทยของคุณดีขึ้นมาก
Chủ ngữ + ดีขึ้น + มาก.
Chủ ngữ + ดีขึ้น + มาก.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Động từ chuỗi và hướng
V + ไป / มา: hướng ra xa và hướng về phía người nóiให้ + người + N / V + ให้ + người: cho ai; làm cho, làm giùm aiให้ + người + V: bảo, để ai làm; อยากให้ / ไม่ให้V + ไว้ / เอาไว้: để sẵn, giữ lại, để dành