NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ให้ + người + N / V + ให้ + người: cho ai; làm cho, làm giùm ai

Tiếng TháiB1 — Trung cấpĐộng từ chuỗi và hướng
Công thứcให้ + N + người / V (+ O) + ให้ + người

Giải thích

ให้ (hâi) là “cho”: แม่ให้เงินผม = Mẹ cho tôi tiền. Đặt SAU động từ, ให้ + người nghĩa là làm việc đó CHO ai, giùm ai: ซื้อของขวัญให้แม่ = mua quà cho mẹ; เดี๋ยวผมทำให้ = để tôi làm cho. Nhờ ai làm giùm mình: ช่วย…ให้หน่อย. Lỗi người Việt hay mắc: đưa ให้ + người lên trước động từ theo kiểu “cho mẹ mua quà” (ให้แม่ซื้อของขวัญ) — câu đó lại thành “bảo mẹ mua quà” (bài sau). Nhớ: “làm cho ai” thì ให้ đứng sau động từ.

Ví dụ

ผมซื้อดอกไม้ให้แฟนphǒm súe dàwk-máai hâi faenTôi mua hoa tặng người yêu.
เดี๋ยวฉันสอนให้นะdǐao chǎn sǎwn hâi náĐể tôi dạy cho nhé.
ช่วยถ่ายรูปให้หน่อยได้ไหมคะchûay thàai rûup hâi nàwy dâai mǎi kháChụp ảnh giúp tôi được không ạ?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
แม่ทำอาหาร__ลูก
Gợi ý: Mẹ nấu ăn cho con. — mâe tham aa-hǎan ... lûuk
  • ให้
  • กับ
  • ของ
  • ที่
Xem đáp án
Đáp án: ให้
Làm việc gì cho ai: V + ให้ + người. กับ là “cùng với”.
Chọn đáp án đúng
ให้แม่ซื้อของขวัญ (đứng đầu câu) nghĩa gần nhất là gì?
Gợi ý: hâi mâe súe khǎwng-khwǎn
  • Bảo mẹ mua quà.
  • Mua quà cho mẹ.
  • Mẹ cho quà.
  • Quà của mẹ.
Xem đáp án
Đáp án: Bảo mẹ mua quà.
ให้ + người + V là “bảo/để người đó làm”. Mua cho mẹ phải là ซื้อของขวัญให้แม่.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Anh ấy tặng tôi một quyển sách.”
  • เขาให้หนังสือผมเล่มหนึ่ง
  • เขาหนังสือให้ผมเล่มหนึ่ง
  • ผมให้หนังสือเขาเล่มหนึ่ง
  • เขาให้เล่มหนึ่งหนังสือผม
Xem đáp án
Đáp án: เขาให้หนังสือผมเล่มหนึ่ง
ให้ + vật + người nhận. Phương án ba lại thành “tôi tặng anh ấy”.
Chọn đáp án đúng
Nhờ người lạ: “Gọi taxi giúp tôi được không?”
  • ช่วยเรียกแท็กซี่ให้หน่อยได้ไหม
  • ให้ช่วยเรียกแท็กซี่หน่อยได้ไหม
  • ช่วยให้เรียกแท็กซี่ได้ไหมหน่อย
  • เรียกให้แท็กซี่ช่วยหน่อย
Xem đáp án
Đáp án: ช่วยเรียกแท็กซี่ให้หน่อยได้ไหม
ช่วย + V + O + ให้ + หน่อย + ได้ไหม: khung nhờ vả rất lịch sự.
Điền vào chỗ trống
พ่อซื้อจักรยาน__ผม
Gợi ý: Bố mua xe đạp cho tôi. — phâw súe jàk-krà-yaan ... phǒm
Xem đáp án
Đáp án: ให้
V + O + ให้ + người nhận.
Điền vào chỗ trống
ไม่ต้องห่วง เดี๋ยวผมจัดการ__
Gợi ý: Đừng lo, để tôi lo liệu cho. — mâi tâwng hùang, dǐao phǒm jàt-kaan ...
Xem đáp án
Đáp án: ให้
ให้ cuối câu, người nhận được hiểu ngầm: làm giùm.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chị ấy viết thư cho mẹ.
Gợi ý: khǎo khǐan jòt-mǎai hâi mâe
  • แม่
  • เขา
  • ให้
  • เขียนจดหมาย
Xem đáp án
Đáp án: เขาเขียนจดหมายให้แม่
ให้ + người đứng sau cụm động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mở cửa giúp tôi với.
Gợi ý: chûay pòet prà-tuu hâi nàwy
  • หน่อย
  • ให้
  • เปิดประตู
  • ช่วย
Xem đáp án
Đáp án: ช่วยเปิดประตูให้หน่อย
ช่วย + V + ให้ + หน่อย.

Cùng chủ đề: Động từ chuỗi và hướng

← Tất cả điểm ngữ pháp