V + มา + thời lượng + แล้ว: đã… được (bao lâu) rồi
Tiếng TháiA2 — Sơ cấpThời gian và trình tự
Công thứcS + V (+ O) + มา + thời lượng + แล้ว / … + มา + กี่ + LT + แล้ว
Giải thích
Nói việc bắt đầu trong quá khứ và kéo dài tới giờ: V + มา + thời lượng + แล้ว: ผมเรียนภาษาไทยมาสองปีแล้ว = Tôi học tiếng Thái được hai năm rồi. มา ở đây mang nghĩa “từ trước tới nay”. Hỏi: …มากี่ปีแล้ว, …มานานเท่าไรแล้ว. Thời lượng đứng sau มา; còn mốc bắt đầu thì dùng ตั้งแต่ (bài trước). Lỗi người Việt hay mắc: dùng ตั้งแต่ với khoảng thời gian (ตั้งแต่สองปี ✗) vì nghĩ “từ hai năm”; hoặc quên แล้ว cuối câu làm câu nghe lửng lơ.
Ví dụ
ผมเรียนภาษาไทยมาสองปีแล้วphǒm rian phaa-sǎa thai maa sǎwng pii láewTôi học tiếng Thái được hai năm rồi.
คุณอยู่เมืองไทยมากี่ปีแล้วคะkhun yùu mueang thai maa kìi pii láew kháAnh sống ở Thái Lan được mấy năm rồi ạ?
เรารอมาหนึ่งชั่วโมงแล้วrao raw maa nùeng chûa-moong láewChúng tôi chờ được một tiếng rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
เขาทำงานที่นี่__ห้าปีแล้ว
Gợi ý: Anh ấy làm ở đây được năm năm rồi. — khǎo tham-ngaan thîi-nîi ... hâa pii láew
- มา
- ตั้งแต่
- จาก
- ก่อน
Xem đáp án
Đáp án: มา
Trước khoảng thời gian kéo dài tới nay dùng มา, không dùng ตั้งแต่.
Trước khoảng thời gian kéo dài tới nay dùng มา, không dùng ตั้งแต่.
Chọn đáp án đúng
Hỏi “Bạn học tiếng Thái được bao lâu rồi?”
- คุณเรียนภาษาไทยมานานเท่าไรแล้ว
- คุณเรียนภาษาไทยตั้งแต่นานเท่าไร
- คุณมาเรียนภาษาไทยเท่าไรนานแล้ว
- นานเท่าไรแล้วมาคุณเรียนภาษาไทย
Xem đáp án
Đáp án: คุณเรียนภาษาไทยมานานเท่าไรแล้ว
V + O + มา + นานเท่าไร + แล้ว.
V + O + มา + นานเท่าไร + แล้ว.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Chúng tôi quen nhau được mười năm rồi.”
- เรารู้จักกันมาสิบปีแล้ว
- เรารู้จักกันตั้งแต่สิบปีแล้ว
- เรารู้จักกันแล้วมาสิบปีมา
- เรามารู้จักแล้วกันสิบปี
Xem đáp án
Đáp án: เรารู้จักกันมาสิบปีแล้ว
มา + thời lượng + แล้ว ở cuối câu.
มา + thời lượng + แล้ว ở cuối câu.
Chọn đáp án đúng
ฝนตกมาสามวันแล้ว nghĩa là gì?
Gợi ý: fǒn tòk maa sǎam wan láew
- Mưa ba ngày nay rồi (vẫn còn mưa).
- Ba ngày nữa sẽ mưa.
- Ba ngày trước có mưa.
- Mưa ba ngày rồi tạnh hẳn.
Xem đáp án
Đáp án: Mưa ba ngày nay rồi (vẫn còn mưa).
Mẫu này nói việc kéo dài tới hiện tại.
Mẫu này nói việc kéo dài tới hiện tại.
Điền vào chỗ trống
ฉันขับรถ__สิบปีแล้ว
Gợi ý: Tôi lái xe được mười năm rồi. — chǎn khàp rót ... sìp pii láew
Xem đáp án
Đáp án: มา
มา đứng trước khoảng thời gian.
มา đứng trước khoảng thời gian.
Điền vào chỗ trống
คุณแต่งงานมากี่ปี__
Gợi ý: Anh chị cưới nhau được mấy năm rồi? — khun tàeng-ngaan maa kìi pii ...
Xem đáp án
Đáp án: แล้ว
Câu hỏi thời lượng cũng kết bằng แล้ว.
Câu hỏi thời lượng cũng kết bằng แล้ว.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi sống ở Bangkok được ba năm rồi.
Gợi ý: phǒm yùu krung-thêep maa sǎam pii láew
- แล้ว
- ผมอยู่กรุงเทพฯ
- มาสามปี
Xem đáp án
Đáp án: ผมอยู่กรุงเทพฯมาสามปีแล้ว
Câu chính + มา + thời lượng + แล้ว.
Câu chính + มา + thời lượng + แล้ว.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn chờ được bao lâu rồi?
Gợi ý: khun raw maa naan thâo-rai láew
- มานานเท่าไร
- คุณรอ
- แล้ว
Xem đáp án
Đáp án: คุณรอมานานเท่าไรแล้ว
Hỏi thời lượng: มานานเท่าไรแล้ว.
Hỏi thời lượng: มานานเท่าไรแล้ว.
Cùng chủ đề: Thời gian và trình tự
ตอน / ตอนที่ / เมื่อ: lúc, khi, hồiก่อน / หลังจาก: trước khi, sau khi; V + ก่อน: làm trước đãตั้งแต่… ถึง / จนถึง…: từ… đến… (thời gian); จาก… ถึง: từ… đến (nơi chốn)