ตั้งแต่… ถึง / จนถึง…: từ… đến… (thời gian); จาก… ถึง: từ… đến (nơi chốn)
Tiếng TháiA2 — Sơ cấpThời gian và trình tự
Công thứcตั้งแต่ + A + ถึง/จนถึง + B / ตั้งแต่ + mốc / จาก + nơi + ถึง + nơi
Giải thích
ตั้งแต่ (tâng-tàe) = “từ” khi nói mốc thời gian, đi cặp với ถึง hoặc จนถึง (đến): ร้านเปิดตั้งแต่แปดโมงถึงห้าโมงเย็น. Một mình ตั้งแต่ là “từ (khi)… đến giờ”: ผมอยู่ที่นี่ตั้งแต่ปีที่แล้ว. Với nơi chốn, “từ… đến” dùng จาก… ถึง: จากฮานอยถึงกรุงเทพฯ. Lỗi người Việt hay mắc: dùng จาก cho mốc thời gian vì cả hai đều dịch là “từ” — nhớ: thời gian dùng ตั้งแต่, nơi chốn dùng จาก.
Ví dụ
ร้านเปิดตั้งแต่แปดโมงถึงห้าโมงเย็นráan pòet tâng-tàe pàet moong thǔeng hâa moong yenCửa hàng mở từ tám giờ sáng đến năm giờ chiều.
ผมอยู่เมืองไทยตั้งแต่ปีที่แล้วphǒm yùu mueang thai tâng-tàe pii thîi láewTôi ở Thái Lan từ năm ngoái.
จากฮานอยถึงกรุงเทพฯ บินสองชั่วโมงjàak haa-nawy thǔeng krung-thêep bin sǎwng chûa-moongTừ Hà Nội đến Bangkok bay hai tiếng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
เขาทำงาน__เช้าจนถึงค่ำ
Gợi ý: Anh ấy làm việc từ sáng đến tối. — khǎo tham-ngaan ... cháo jon thǔeng khâm
- ตั้งแต่
- จาก
- ก่อน
- ตอน
Xem đáp án
Đáp án: ตั้งแต่
Khoảng thời gian: ตั้งแต่… จนถึง…
Khoảng thời gian: ตั้งแต่… จนถึง…
Chọn đáp án đúng
“Từ nhà tôi đến trường mất mười phút.”
- จากบ้านผมถึงโรงเรียนใช้เวลาสิบนาที
- ตั้งแต่บ้านผมถึงโรงเรียนใช้เวลาสิบนาที
- จากบ้านผมตั้งแต่โรงเรียนใช้เวลาสิบนาที
- บ้านผมถึงจากโรงเรียนใช้เวลาสิบนาที
Xem đáp án
Đáp án: จากบ้านผมถึงโรงเรียนใช้เวลาสิบนาที
Khoảng cách nơi chốn: จาก… ถึง…, không dùng ตั้งแต่.
Khoảng cách nơi chốn: จาก… ถึง…, không dùng ตั้งแต่.
Chọn đáp án đúng
ฝนตกตั้งแต่เมื่อคืน nghĩa là gì?
Gợi ý: fǒn tòk tâng-tàe mûea-khuen
- Mưa từ tối qua (đến giờ).
- Tối qua mưa rồi tạnh.
- Mưa đến tối qua thì thôi.
- Tối nay sẽ mưa.
Xem đáp án
Đáp án: Mưa từ tối qua (đến giờ).
ตั้งแต่ + mốc = từ lúc đó kéo dài tới hiện tại.
ตั้งแต่ + mốc = từ lúc đó kéo dài tới hiện tại.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Nghỉ từ thứ hai đến thứ sáu.”
- หยุดตั้งแต่วันจันทร์ถึงวันศุกร์
- หยุดจากวันจันทร์ตั้งแต่วันศุกร์
- หยุดถึงวันจันทร์ตั้งแต่วันศุกร์
- หยุดตั้งแต่วันจันทร์จากวันศุกร์
Xem đáp án
Đáp án: หยุดตั้งแต่วันจันทร์ถึงวันศุกร์
ตั้งแต่ + mốc đầu + ถึง + mốc cuối.
ตั้งแต่ + mốc đầu + ถึง + mốc cuối.
Điền vào chỗ trống
ผมเรียนภาษาไทย__เดือนมกราคม
Gợi ý: Tôi học tiếng Thái từ tháng Một. — phǒm rian phaa-sǎa thai ... duean mók-kà-raa-khom
Xem đáp án
Đáp án: ตั้งแต่
Mốc bắt đầu trong thời gian: ตั้งแต่.
Mốc bắt đầu trong thời gian: ตั้งแต่.
Điền vào chỗ trống
ประชุมตั้งแต่บ่ายโมง__บ่ายสาม
Gợi ý: Họp từ một giờ đến ba giờ chiều. — prà-chum tâng-tàe bàai moong ... bàai sǎam
Xem đáp án
Đáp án: ถึง / จนถึง
Cặp ตั้งแต่… ถึง/จนถึง…
Cặp ตั้งแต่… ถึง/จนถึง…
Sắp xếp
Sắp xếp: Thư viện mở từ chín giờ đến tám giờ tối.
Gợi ý: hâwng-sà-mùt pòet tâng-tàe kâo moong thǔeng sǎwng thûm
- ห้องสมุดเปิด
- ถึงสองทุ่ม
- ตั้งแต่เก้าโมง
Xem đáp án
Đáp án: ห้องสมุดเปิดตั้งแต่เก้าโมงถึงสองทุ่ม
Câu chính trước, khoảng thời gian ตั้งแต่… ถึง… theo sau.
Câu chính trước, khoảng thời gian ตั้งแต่… ถึง… theo sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chị ấy là bạn tôi từ hồi nhỏ.
Gợi ý: khǎo pen phûean phǒm tâng-tàe dèk
- ตั้งแต่เด็ก
- เพื่อนผม
- เขาเป็น
Xem đáp án
Đáp án: เขาเป็นเพื่อนผมตั้งแต่เด็ก
ตั้งแต่เด็ก = từ hồi nhỏ, đặt cuối câu.
ตั้งแต่เด็ก = từ hồi nhỏ, đặt cuối câu.
Cùng chủ đề: Thời gian và trình tự
ตอน / ตอนที่ / เมื่อ: lúc, khi, hồiก่อน / หลังจาก: trước khi, sau khi; V + ก่อน: làm trước đãV + มา + thời lượng + แล้ว: đã… được (bao lâu) rồi