…ไหม: câu hỏi có/không
Tiếng TháiA1 — Nhập mônPhủ định và câu hỏi
Công thứcCâu khẳng định + ไหม ? — đáp: V/Adj / ไม่ + V/Adj
Giải thích
Thêm ไหม (mǎi, nói nhanh thường thành mái) vào CUỐI câu là thành câu hỏi có/không, giống “…không?” của tiếng Việt: คุณหิวไหม = Bạn đói không? Trật tự câu giữ nguyên. Trả lời không dùng một chữ “có” chung chung mà lặp lại động từ, tính từ: หิว (đói) hoặc ไม่หิว (không đói). Lỗi hay gặp: viết ไม่ thay cho ไหม — ไม่ là “không” đứng trước động từ, ไหม là hạt hỏi đứng cuối. Đã có từ để hỏi như อะไร, ที่ไหน thì không thêm ไหม.
Ví dụ
คุณหิวไหมครับkhun hǐw mǎi khrápBạn có đói không?
อาหารไทยอร่อยไหม — อร่อยมากaa-hǎan thai à-ràwy mǎi — à-ràwy mâakMón Thái ngon không? — Ngon lắm.
พรุ่งนี้คุณว่างไหมคะphrûng-níi khun wâang mǎi kháNgày mai anh có rảnh không ạ?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
คุณดื่มกาแฟ__
Gợi ý: Bạn có uống cà phê không? — khun dùem kaa-fae ...
- ไหม
- ไม่
- อะไร
- ที่ไหน
Xem đáp án
Đáp án: ไหม
Câu hỏi có/không kết bằng ไหม. ไม่ là phủ định, không đứng cuối câu hỏi.
Câu hỏi có/không kết bằng ไหม. ไม่ là phủ định, không đứng cuối câu hỏi.
Chọn đáp án đúng
Hỏi: เผ็ดไหม — Trả lời “Không cay.”
Gợi ý: phèt mǎi
- ไม่เผ็ด
- ไม่ใช่
- ไม่มี
- เผ็ดไม่
Xem đáp án
Đáp án: ไม่เผ็ด
Trả lời bằng cách lặp tính từ, thêm ไม่ phía trước. ไม่ใช่ chỉ để đáp câu ใช่ไหม.
Trả lời bằng cách lặp tính từ, thêm ไม่ phía trước. ไม่ใช่ chỉ để đáp câu ใช่ไหม.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Bạn có đi chợ không?”
- คุณไปตลาดไหม
- คุณไหมไปตลาด
- ไหมคุณไปตลาด
- คุณไปไหมตลาด
Xem đáp án
Đáp án: คุณไปตลาดไหม
ไหม đứng ở cuối cả câu, sau tân ngữ ตลาด.
ไหม đứng ở cuối cả câu, sau tân ngữ ตลาด.
Chọn đáp án đúng
Hỏi “Nóng không?”, câu nào đúng?
- ร้อนไหม
- ร้อนไม่
- ไม่ร้อน
- ร้อนอะไร
Xem đáp án
Đáp án: ร้อนไหม
ไหม (thanh lên) là hạt hỏi; ร้อนไม่ là bắt chước “nóng không” của tiếng Việt; ไม่ร้อน là câu kể “không nóng”.
ไหม (thanh lên) là hạt hỏi; ร้อนไม่ là bắt chước “nóng không” của tiếng Việt; ไม่ร้อน là câu kể “không nóng”.
Điền vào chỗ trống
คุณชอบอาหารเวียดนาม__
Gợi ý: Bạn có thích món Việt không? — khun châwp aa-hǎan wîat-naam ...
Xem đáp án
Đáp án: ไหม
Câu hỏi có/không: thêm ไหม cuối câu.
Câu hỏi có/không: thêm ไหม cuối câu.
Điền vào chỗ trống
คุณเหนื่อยไหม — ไม่__ครับ
Gợi ý: Bạn mệt không? — Không mệt ạ. — khun nùeay mǎi — mâi ... khráp
Xem đáp án
Đáp án: เหนื่อย
Đáp câu ไหม bằng cách lặp lại tính từ được hỏi: ไม่เหนื่อย.
Đáp câu ไหม bằng cách lặp lại tính từ được hỏi: ไม่เหนื่อย.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn có đến không?
Gợi ý: khun maa mǎi
- ไหม
- คุณ
- มา
Xem đáp án
Đáp án: คุณมาไหม
Chủ ngữ + động từ + ไหม.
Chủ ngữ + động từ + ไหม.
Sắp xếp
Sắp xếp: Món này có cay không?
Gợi ý: aa-hǎan níi phèt mǎi
- ไหม
- นี้
- อาหาร
- เผ็ด
Xem đáp án
Đáp án: อาหารนี้เผ็ดไหม
อาหารนี้ (món này) + tính từ เผ็ด + ไหม ở cuối.
อาหารนี้ (món này) + tính từ เผ็ด + ไหม ở cuối.
Bài viết liên quan
Câu hỏi có/không trong tiếng Thái: ไหม, หรือเปล่า hay หรือยัง, chọn sai là hỏi lạc ý"Biết" trong tiếng Thái: รู้, รู้จัก, ทราบ hay จำได้, hỏi รู้เขาไหม là người Thái ngơ ngác
Cùng chủ đề: Phủ định và câu hỏi
ไม่ + động từ / tính từ: phủ định “không”ใช่ไหม / หรือเปล่า: …phải không? / có… hay không?อะไร / ใคร / ที่ไหน: hỏi gì, ai, ở đâuเมื่อไร / ทำไม / ยังไง: hỏi khi nào, tại sao, thế nào