ใช่ไหม / หรือเปล่า: …phải không? / có… hay không?
Tiếng TháiA1 — Nhập mônPhủ định và câu hỏi
Công thứcCâu + ใช่ไหม (xác nhận điều đoán) / Câu + หรือเปล่า (hỏi trung tính)
Giải thích
ใช่ไหม (châi mǎi) đặt cuối câu khi bạn ĐÃ ĐOÁN và muốn xác nhận, như “…phải không?”: คุณเป็นคนไทยใช่ไหม. Đáp ใช่ hoặc ไม่ใช่. หรือเปล่า (rǔe-plào, nói nhanh thành rúe-plào) gần với ไหม nhưng trung tính, dùng được cho cả việc đã qua: เมื่อวานคุณไปหรือเปล่า. Đáp bằng động từ: ไป, hoặc ไม่ได้ไป cho việc đã qua. Lỗi hay gặp: dùng ไหม sau เป็น + danh từ (คุณเป็นครูไหม) — nghe gượng; câu “A là B” hỏi bằng ใช่ไหม hoặc หรือเปล่า.
Ví dụ
คุณเป็นคนเวียดนามใช่ไหมคะkhun pen khon wîat-naam châi mǎi kháAnh là người Việt Nam phải không ạ?
เมื่อวานคุณไปทำงานหรือเปล่าmûea-waan khun pai tham-ngaan rǔe-plàoHôm qua bạn có đi làm không?
นี่ของคุณหรือเปล่าครับnîi khǎwng khun rǔe-plào khrápCái này có phải của bạn không ạ?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Bạn đoán người kia là người Nhật, muốn xác nhận: คุณเป็นคนญี่ปุ่น__
Gợi ý: khun pen khon yîi-pùn ...
- ใช่ไหม
- ไหม
- อะไร
- ไม่
Xem đáp án
Đáp án: ใช่ไหม
Câu “A là B” cần xác nhận điều mình đoán → ใช่ไหม. ไหม ngay sau เป็น + danh từ nghe gượng.
Câu “A là B” cần xác nhận điều mình đoán → ใช่ไหม. ไหม ngay sau เป็น + danh từ nghe gượng.
Chọn đáp án đúng
Hỏi: คุณกินเผ็ดหรือเปล่า — Trả lời “Không ăn.”
Gợi ý: khun kin phèt rǔe-plào
- ไม่กิน
- ไม่ใช่
- ไม่มี
- กินไม่
Xem đáp án
Đáp án: ไม่กิน
หรือเปล่า hỏi về hành động thì đáp bằng động từ: กิน / ไม่กิน. ไม่ใช่ dành cho câu ใช่ไหม.
หรือเปล่า hỏi về hành động thì đáp bằng động từ: กิน / ไม่กิน. ไม่ใช่ dành cho câu ใช่ไหม.
Chọn đáp án đúng
Người ta hỏi เขาเป็นครูใช่ไหม và đúng là vậy. Bạn (nam) đáp:
- ใช่ครับ
- ไหมครับ
- ไม่ครับ
- เป็นไหมครับ
Xem đáp án
Đáp án: ใช่ครับ
Câu ใช่ไหม được đáp bằng ใช่ (phải) hoặc ไม่ใช่ (không phải).
Câu ใช่ไหม được đáp bằng ใช่ (phải) hoặc ไม่ใช่ (không phải).
Chọn đáp án đúng
Hỏi “Cái này có phải của bạn không?”, câu nào đúng?
- นี่ของคุณหรือเปล่า
- นี่ของคุณอะไร
- นี่หรือเปล่าของคุณ
- หรือเปล่านี่ของคุณ
Xem đáp án
Đáp án: นี่ของคุณหรือเปล่า
หรือเปล่า luôn đứng cuối câu, giống ไหม và ใช่ไหม.
หรือเปล่า luôn đứng cuối câu, giống ไหม và ใช่ไหม.
Điền vào chỗ trống
คุณเป็นนักศึกษา__
Gợi ý: Bạn là sinh viên phải không? — khun pen nák-sùek-sǎa ...
Xem đáp án
Đáp án: ใช่ไหม / หรือเปล่า
Câu “A là B” hỏi bằng ใช่ไหม (đã đoán) hoặc หรือเปล่า (trung tính).
Câu “A là B” hỏi bằng ใช่ไหม (đã đoán) hoặc หรือเปล่า (trung tính).
Điền vào chỗ trống
คุณจะไปตลาด__
Gợi ý: Bạn có định đi chợ hay không? — khun jà pai tà-làat ...
Xem đáp án
Đáp án: หรือเปล่า / ไหม
Hỏi có làm việc gì không: หรือเปล่า hoặc ไหม đều được.
Hỏi có làm việc gì không: หรือเปล่า hoặc ไหม đều được.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy là người Thái phải không?
Gợi ý: khǎo pen khon thai châi mǎi
- ใช่ไหม
- คนไทย
- เขา
- เป็น
Xem đáp án
Đáp án: เขาเป็นคนไทยใช่ไหม
Câu kể bình thường, rồi gắn ใช่ไหม vào cuối để xác nhận.
Câu kể bình thường, rồi gắn ใช่ไหม vào cuối để xác nhận.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn có hiểu không?
Gợi ý: khun khâo-jai rǔe-plào
- หรือเปล่า
- เข้าใจ
- คุณ
Xem đáp án
Đáp án: คุณเข้าใจหรือเปล่า
หรือเปล่า đứng cuối câu, sau động từ.
หรือเปล่า đứng cuối câu, sau động từ.