จึง / ดังนั้น: vì thế, do đó (văn viết)
Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpLập luận
Công thứcLý do, S + จึง + V / เพราะ… S + จึง… / Lý do ดังนั้น (S จึง) + kết quả
Giải thích
Văn viết thay ก็เลย bằng จึง (jueng) và ดังนั้น (dang-nán). จึง đứng SAU chủ ngữ, ngay trước động từ: เขาป่วย จึงไม่ได้มาทำงาน = Anh ấy ốm nên không đến làm. Hay đi cặp เพราะ… จึง…: เพราะฝนตก การแข่งขันจึงถูกยกเลิก. ดังนั้น đứng ĐẦU vế sau, như “do đó”, và có thể đi kèm จึง: ดังนั้นเขาจึง…. Lỗi người Việt hay mắc: đặt จึง trước chủ ngữ theo kiểu “vì thế anh ấy…” (จึงเขาไม่มา ✗) — trước chủ ngữ phải là ดังนั้น.
Ví dụ
เขาป่วย จึงไม่ได้มาทำงานkhǎo pùay, jueng mâi dâai maa tham-ngaanAnh ấy ốm nên đã không đến làm.
เพราะฝนตกหนัก การแข่งขันจึงถูกยกเลิกphráw fǒn tòk nàk, kaan khàeng-khǎn jueng thùuk yók-lôekVì mưa to nên trận đấu bị hủy.
ค่าครองชีพสูงขึ้น ดังนั้นเราต้องประหยัดkhâa-khrawng-chîip sǔung khûen, dang-nán rao tâwng prà-yàtChi phí sinh hoạt tăng, do đó chúng ta phải tiết kiệm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
ถนนลื่น ผู้ขับขี่__ควรระวัง
Gợi ý: Đường trơn, vì vậy người lái xe nên cẩn thận. — thà-nǒn lûen, phûu-khàp-khìi ... khuan rá-wang
- จึง
- ดังนั้น
- เพราะ
- แต่
Xem đáp án
Đáp án: จึง
Sau chủ ngữ, trước động từ: จึง. ดังนั้น không đứng ở vị trí này.
Sau chủ ngữ, trước động từ: จึง. ดังนั้น không đứng ở vị trí này.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng (văn viết): “Vì vậy anh ấy không đến.”
- ดังนั้นเขาจึงไม่มา
- จึงเขาไม่มา
- เขาดังนั้นไม่มา
- เขาไม่มาจึง
Xem đáp án
Đáp án: ดังนั้นเขาจึงไม่มา
ดังนั้น đầu vế, จึง sau chủ ngữ.
ดังนั้น đầu vế, จึง sau chủ ngữ.
Chọn đáp án đúng
จึง trong văn viết thường thay cho từ nào của văn nói?
- ก็เลย
- แต่
- หรือ
- ถ้า
Xem đáp án
Đáp án: ก็เลย
Cả hai đều dẫn kết quả và đứng sau chủ ngữ.
Cả hai đều dẫn kết quả và đứng sau chủ ngữ.
Chọn đáp án đúng
Câu nào đặt จึง đúng chỗ?
- เพราะเขาขยัน เขาจึงสอบได้ที่หนึ่ง
- เพราะเขาขยัน จึงเขาสอบได้ที่หนึ่ง
- เพราะเขาจึงขยัน เขาสอบได้ที่หนึ่ง
- จึงเพราะเขาขยัน สอบได้ที่หนึ่ง
Xem đáp án
Đáp án: เพราะเขาขยัน เขาจึงสอบได้ที่หนึ่ง
เพราะ + lý do, S + จึง + kết quả.
เพราะ + lý do, S + จึง + kết quả.
Điền vào chỗ trống
สินค้าหมด ร้าน__ปิดเร็ว
Gợi ý: Hàng hết nên cửa hàng đóng cửa sớm. — sǐn-kháa mòt, ráan ... pìt reo
Xem đáp án
Đáp án: จึง
จึง đứng sau chủ ngữ ร้าน.
จึง đứng sau chủ ngữ ร้าน.
Điền vào chỗ trống
ฝนตก __กิจกรรมจึงย้ายเข้าไปในห้อง
Gợi ý: Trời mưa, do đó hoạt động được chuyển vào trong phòng. — fǒn tòk, ... kìt-jà-kam jueng yáai khâo pai nai hâwng
Xem đáp án
Đáp án: ดังนั้น
Trước chủ ngữ của vế kết quả dùng ดังนั้น.
Trước chủ ngữ của vế kết quả dùng ดังนั้น.
Sắp xếp
Sắp xếp: Vì không có thời gian nên tôi không thể tham gia.
Gợi ý: phráw mâi mii wee-laa, phǒm jueng khâo-rûam mâi dâai
- ผมจึง
- เข้าร่วมไม่ได้
- เพราะไม่มีเวลา
Xem đáp án
Đáp án: เพราะไม่มีเวลาผมจึงเข้าร่วมไม่ได้
Cặp เพราะ… S จึง…
Cặp เพราะ… S จึง…
Sắp xếp
Sắp xếp: Giá tăng, do đó khách giảm.
Gợi ý: raa-khaa khûen, dang-nán lûuk-kháa lót long
- ดังนั้น
- ลูกค้าลดลง
- ราคาขึ้น
Xem đáp án
Đáp án: ราคาขึ้นดังนั้นลูกค้าลดลง
Nguyên nhân + ดังนั้น + kết quả.
Nguyên nhân + ดังนั้น + kết quả.
Cùng chủ đề: Lập luận
นอกจาก… แล้ว (S) ยัง… อีกด้วย: ngoài… ra còn…แทนที่จะ + V: thay vì; V + แทน: làm thay, dùng thayไม่ว่า… (S) ก็…: bất kể…, dù… thế nào cũng…ทั้งๆ ที่…: vậy mà, mặc dù rõ ràng là… (trái lẽ)