นอกจาก… แล้ว (S) ยัง… อีกด้วย: ngoài… ra còn…
Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpLập luận
Công thứcนอกจาก + N/V + แล้ว, S + ยัง + V + (อีก)ด้วย / ไม่เพียงแต่… แต่ยัง…
Giải thích
Muốn cộng thêm một ý, nói นอกจาก (nâwk-jàak) … แล้ว ở vế đầu; vế sau có ยัง (còn) và hay kết bằng อีกด้วย hoặc ด้วย: นอกจากราคาถูกแล้ว อาหารยังอร่อยอีกด้วย = Ngoài giá rẻ, đồ ăn còn ngon nữa. Dạng tương đương: ไม่เพียงแต่… แต่ยัง… = không chỉ… mà còn…. Ghép với phủ định, นอกจาก lại là “ngoài… ra không ai/không gì”: นอกจากเขา ไม่มีใครรู้. Lỗi người Việt hay mắc: bỏ ยัง ở vế sau làm mất ý “còn, thêm”, câu nghe như hai ý rời.
Ví dụ
นอกจากราคาถูกแล้ว อาหารยังอร่อยอีกด้วยnâwk-jàak raa-khaa thùuk láew, aa-hǎan yang à-ràwy ìik dûayNgoài giá rẻ ra, đồ ăn còn ngon nữa.
เขาไม่เพียงแต่พูดไทยได้ แต่ยังเขียนได้ด้วยkhǎo mâi phiang-tàe phûut thai dâai, tàe yang khǐan dâai dûayAnh ấy không chỉ nói được tiếng Thái mà còn viết được nữa.
นอกจากเขา ไม่มีใครรู้เรื่องนี้nâwk-jàak khǎo, mâi mii khrai rúu rûeang níiNgoài anh ấy ra, không ai biết chuyện này.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
นอกจากจะสวยแล้ว เธอ__ใจดีอีกด้วย
Gợi ý: Ngoài xinh đẹp, cô ấy còn tốt bụng nữa. — nâwk-jàak jà sǔay láew, thoe ... jai-dii ìik dûay
- ยัง
- แต่
- จึง
- ก็เลย
Xem đáp án
Đáp án: ยัง
Vế sau của นอกจาก…แล้ว cần ยัง (còn).
Vế sau của นอกจาก…แล้ว cần ยัง (còn).
Chọn đáp án đúng
นอกจากผม ไม่มีใครมา nghĩa là gì?
Gợi ý: nâwk-jàak phǒm, mâi mii khrai maa
- Ngoài tôi ra, không ai đến.
- Tôi không đến.
- Ai cũng đến trừ tôi.
- Tôi đến cùng mọi người.
Xem đáp án
Đáp án: Ngoài tôi ra, không ai đến.
นอกจาก + N + phủ định = chỉ có N.
นอกจาก + N + phủ định = chỉ có N.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Không chỉ rẻ mà còn bền.”
- ไม่เพียงแต่ถูก แต่ยังทนอีกด้วย
- ไม่เพียงแต่ถูก ยังแต่ทนอีกด้วย
- แต่ยังถูก ไม่เพียงแต่ทน
- ไม่ถูกเพียงแต่ แต่ทนยัง
Xem đáp án
Đáp án: ไม่เพียงแต่ถูก แต่ยังทนอีกด้วย
ไม่เพียงแต่ + A, แต่ยัง + B + อีกด้วย.
ไม่เพียงแต่ + A, แต่ยัง + B + อีกด้วย.
Chọn đáp án đúng
Trong mẫu นอกจาก… แล้ว ยัง… อีกด้วย, ยัง nghĩa là gì?
- còn
- vẫn chưa
- nên
- nhưng
Xem đáp án
Đáp án: còn
ยัง ở đây cộng thêm ý, giống “còn” của tiếng Việt.
ยัง ở đây cộng thêm ý, giống “còn” của tiếng Việt.
Điền vào chỗ trống
นอกจากภาษาอังกฤษ__ เขายังพูดภาษาจีนได้
Gợi ý: Ngoài tiếng Anh, anh ấy còn nói được tiếng Trung. — nâwk-jàak phaa-sǎa ang-krìt ..., khǎo yang phûut phaa-sǎa jiin dâai
Xem đáp án
Đáp án: แล้ว
นอกจาก… แล้ว đóng khung vế đầu.
นอกจาก… แล้ว đóng khung vế đầu.
Điền vào chỗ trống
โรงแรมนี้มีสระว่ายน้ำ แล้วยังมีฟิตเนสอีก__
Gợi ý: Khách sạn này có hồ bơi, lại còn có phòng gym nữa. — roong-raem níi mii sà wâai-náam, láew yang mii fít-nèt ìik ...
Xem đáp án
Đáp án: ด้วย
อีกด้วย kết câu bổ sung: “nữa”.
อีกด้วย kết câu bổ sung: “nữa”.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ngoài đi làm, cô ấy còn học thạc sĩ nữa.
Gợi ý: nâwk-jàak tham-ngaan láew, thoe yang rian prin-yaa-thoo ìik dûay
- เธอยังเรียนปริญญาโท
- นอกจากทำงานแล้ว
- อีกด้วย
Xem đáp án
Đáp án: นอกจากทำงานแล้วเธอยังเรียนปริญญาโทอีกด้วย
นอกจาก…แล้ว + S ยัง… + อีกด้วย.
นอกจาก…แล้ว + S ยัง… + อีกด้วย.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ngoài mẹ ra, không ai biết.
Gợi ý: nâwk-jàak mâe, mâi mii khrai rúu
- ไม่มีใครรู้
- แม่
- นอกจาก
Xem đáp án
Đáp án: นอกจากแม่ไม่มีใครรู้
นอกจาก + N, rồi vế phủ định.
นอกจาก + N, rồi vế phủ định.
Cùng chủ đề: Lập luận
จึง / ดังนั้น: vì thế, do đó (văn viết)แทนที่จะ + V: thay vì; V + แทน: làm thay, dùng thayไม่ว่า… (S) ก็…: bất kể…, dù… thế nào cũng…ทั้งๆ ที่…: vậy mà, mặc dù rõ ràng là… (trái lẽ)