แทนที่จะ + V: thay vì; V + แทน: làm thay, dùng thay
Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpLập luận
Công thứcแทนที่จะ + V1, (S) + V2 / V + A + แทน + B / V + แทน + người
Giải thích
แทนที่จะ (thaen-thîi-jà) + động từ = “thay vì”, nêu việc lẽ ra (hoặc thường) làm nhưng không làm: แทนที่จะนั่งรถ เขาเดินไป = Thay vì đi xe, anh ấy đi bộ. Hay mang ý tiếc, trách, nhất là khi vế sau có กลับ (lại): แทนที่จะช่วย กลับหัวเราะ. แทน đứng SAU động từ là “thay, thay cho”: ใช้น้ำผึ้งแทนน้ำตาล = dùng mật ong thay đường; ไปแทนเขา = đi thay anh ấy. Lỗi hay gặp: đưa แทน lên trước động từ theo kiểu “thay tôi đi”; tiếng Thái nói ไปแทนผม.
Ví dụ
แทนที่จะนั่งแท็กซี่ เขาเดินไปเองthaen-thîi-jà nâng tháek-sîi, khǎo doen pai eengThay vì đi taxi, anh ấy tự đi bộ.
ผมใช้น้ำผึ้งแทนน้ำตาลphǒm chái nám-phûeng thaen nám-taanTôi dùng mật ong thay cho đường.
วันนี้ครูไม่สบาย มีครูคนอื่นมาสอนแทนwan-níi khruu mâi sà-baai, mii khruu khon ùen maa sǎwn thaenHôm nay cô giáo ốm, có giáo viên khác đến dạy thay.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__จะดูทีวี ลองอ่านหนังสือดีกว่า
Gợi ý: Thay vì xem TV, thử đọc sách thì hơn. — ... jà duu thii-wii, lawng àan nǎng-sǔe dii kwàa
- แทนที่
- ถึงแม้
- เพราะ
- นอกจาก
Xem đáp án
Đáp án: แทนที่
แทนที่จะ + V1 = thay vì làm V1.
แทนที่จะ + V1 = thay vì làm V1.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi đi họp thay sếp.”
- ผมไปประชุมแทนหัวหน้า
- ผมแทนไปประชุมหัวหน้า
- แทนผมไปประชุมหัวหน้า
- ผมไปแทนที่จะประชุมหัวหน้า
Xem đáp án
Đáp án: ผมไปประชุมแทนหัวหน้า
V + แทน + người: làm thay người đó.
V + แทน + người: làm thay người đó.
Chọn đáp án đúng
แทนที่จะขอโทษ เขากลับโกรธ — sắc thái câu là gì?
Gợi ý: thaen-thîi-jà khǎw-thôot, khǎo klàp kròot
- Trách: lẽ ra phải xin lỗi mà lại nổi giận
- Khen anh ấy
- Hỏi lý do
- Trung tính, không cảm xúc
Xem đáp án
Đáp án: Trách: lẽ ra phải xin lỗi mà lại nổi giận
แทนที่จะ… กลับ… = thay vì… lại…, thể hiện sự bất bình.
แทนที่จะ… กลับ… = thay vì… lại…, thể hiện sự bất bình.
Chọn đáp án đúng
ใช้บัตรแทนเงินสด nghĩa là gì?
Gợi ý: chái bàt thaen ngoen-sòt
- Dùng thẻ thay tiền mặt.
- Dùng tiền mặt thay thẻ.
- Dùng cả thẻ và tiền mặt.
- Không dùng thẻ.
Xem đáp án
Đáp án: Dùng thẻ thay tiền mặt.
V + A + แทน + B: dùng A thay cho B.
V + A + แทน + B: dùng A thay cho B.
Điền vào chỗ trống
เขากินผลไม้__ขนม
Gợi ý: Anh ấy ăn trái cây thay cho bánh kẹo. — khǎo kin phǒn-lá-máai ... khà-nǒm
Xem đáp án
Đáp án: แทน
A + แทน + B.
A + แทน + B.
Điền vào chỗ trống
แทน__จะโทร ส่งข้อความมาก็ได้
Gợi ý: Thay vì gọi điện, nhắn tin cũng được. — thaen ... jà thoo, sòng khâw-khwaam maa kâw dâai
Xem đáp án
Đáp án: ที่
Cụm cố định: แทนที่จะ.
Cụm cố định: แทนที่จะ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Thay vì nghỉ ngơi, anh ấy lại làm việc tiếp.
Gợi ý: thaen-thîi-jà phák-phàwn, khǎo klàp tham-ngaan tàw
- เขากลับทำงานต่อ
- พักผ่อน
- แทนที่จะ
Xem đáp án
Đáp án: แทนที่จะพักผ่อนเขากลับทำงานต่อ
แทนที่จะ + V1, S + กลับ + V2.
แทนที่จะ + V1, S + กลับ + V2.
Sắp xếp
Sắp xếp: Em gái đi chợ thay mẹ.
Gợi ý: náwng-sǎao pai tà-làat thaen mâe
- แทนแม่
- น้องสาว
- ไปตลาด
Xem đáp án
Đáp án: น้องสาวไปตลาดแทนแม่
แทน + người đứng sau cụm động từ.
แทน + người đứng sau cụm động từ.
Cùng chủ đề: Lập luận
จึง / ดังนั้น: vì thế, do đó (văn viết)นอกจาก… แล้ว (S) ยัง… อีกด้วย: ngoài… ra còn…ไม่ว่า… (S) ก็…: bất kể…, dù… thế nào cũng…ทั้งๆ ที่…: vậy mà, mặc dù rõ ràng là… (trái lẽ)