พอ… (S) ก็…: vừa… thì…, hễ… là…
Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpThời điểm và điều kiện
Công thứcพอ + V1 (+ O), S + ก็ + V2
Giải thích
พอ (phaw) mở đầu vế thời gian, nghĩa “vừa (khi)…, hễ…”; vế sau có ก็, cho biết việc thứ hai xảy ra NGAY sau việc thứ nhất: พอถึงบ้าน ฝนก็ตก = Vừa về đến nhà thì trời mưa. Cũng dùng cho thói quen: พอเห็นหมา เขาก็กลัว = Hễ thấy chó là anh ấy sợ. Đây là nghĩa khác với พอ = “đủ” (A2). Lỗi người Việt hay mắc: dùng ตอนที่ (lúc) cho hai việc nối tiếp — ตอนที่ là hai việc cùng lúc, còn พอ…ก็ là việc này vừa xong việc kia tới; và quên ก็ ở vế sau.
Ví dụ
พอถึงบ้าน ฝนก็ตกphaw thǔeng bâan, fǒn kâw tòkVừa về đến nhà thì trời mưa.
พอได้ยินข่าว เธอก็ร้องไห้phaw dâai-yin khàao, thoe kâw ráwng-hâiVừa nghe tin, cô ấy đã bật khóc.
พอเลิกงาน ผมก็ไปรับลูกphaw lôek ngaan, phǒm kâw pai ráp lûukTan làm là tôi đi đón con.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__ไฟดับ ทุกคนก็ตกใจ
Gợi ý: Vừa mất điện, mọi người đều giật mình. — ... fai dàp, thúk khon kâw tòk-jai
- พอ
- เพื่อ
- แทนที่
- ถึงแม้
Xem đáp án
Đáp án: พอ
Việc 1 vừa xảy ra thì việc 2 tới ngay: พอ… ก็…
Việc 1 vừa xảy ra thì việc 2 tới ngay: พอ… ก็…
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Vừa thấy mẹ, đứa bé đã cười.”
- พอเห็นแม่ เด็กก็ยิ้ม
- พอเห็นแม่ ก็เด็กยิ้ม
- เด็กพอยิ้มเห็นแม่ก็
- ก็พอเห็นแม่ เด็กยิ้ม
Xem đáp án
Đáp án: พอเห็นแม่ เด็กก็ยิ้ม
ก็ đứng sau chủ ngữ của vế hai.
ก็ đứng sau chủ ngữ của vế hai.
Chọn đáp án đúng
Trong câu พอดื่มกาแฟ ผมก็นอนไม่หลับ, พอ nghĩa là gì?
Gợi ý: phaw dùem kaa-fae, phǒm kâw nawn mâi làp
- hễ, cứ (hễ uống cà phê là…)
- đủ
- vừa khéo
- không cần
Xem đáp án
Đáp án: hễ, cứ (hễ uống cà phê là…)
พอ đầu câu + ก็ ở vế sau = hễ… là…
พอ đầu câu + ก็ ở vế sau = hễ… là…
Chọn đáp án đúng
Câu nào diễn tả hai việc NỐI TIẾP ngay?
- พอกดปุ่ม ประตูก็เปิด
- ตอนที่ผมกินข้าว เขาดูทีวี
- ระหว่างที่รอ ผมอ่านหนังสือ
- ผมกินข้าวพอแล้ว
Xem đáp án
Đáp án: พอกดปุ่ม ประตูก็เปิด
Bấm nút xong cửa mở liền: พอ… ก็…. Hai câu giữa là việc song song.
Bấm nút xong cửa mở liền: พอ… ก็…. Hai câu giữa là việc song song.
Điền vào chỗ trống
__ฝนหยุด เด็กๆ ก็ออกไปเล่น
Gợi ý: Vừa tạnh mưa, bọn trẻ đã ra ngoài chơi. — ... fǒn yùt, dèk-dèk kâw àwk pai lên
Xem đáp án
Đáp án: พอ
พอ mở vế thời gian.
พอ mở vế thời gian.
Điền vào chỗ trống
พอได้เงินเดือน เขา__ไปซื้อโทรศัพท์ใหม่
Gợi ý: Vừa nhận lương, anh ấy liền đi mua điện thoại mới. — phaw dâai ngoen-duean, khǎo ... pai súe thoo-rá-sàp mài
Xem đáp án
Đáp án: ก็
Vế sau: S + ก็ + V.
Vế sau: S + ก็ + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Vừa lên xe là tôi ngủ ngay.
Gợi ý: phaw khûen rót, phǒm kâw làp
- ผมก็หลับ
- ขึ้นรถ
- พอ
Xem đáp án
Đáp án: พอขึ้นรถผมก็หลับ
พอ + V1, S ก็ + V2.
พอ + V1, S ก็ + V2.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hễ trời trở lạnh là cô ấy bị ốm.
Gợi ý: phaw aa-kàat yen, thoe kâw mâi sà-baai
- อากาศเย็น
- เธอก็ไม่สบาย
- พอ
Xem đáp án
Đáp án: พออากาศเย็นเธอก็ไม่สบาย
Thói quen lặp lại cũng dùng พอ… ก็…
Thói quen lặp lại cũng dùng พอ… ก็…
Cùng chủ đề: Thời điểm và điều kiện
… จนกว่า (S) จะ…: cho đến khi; chưa… thì chưa…ระหว่างที่ / ขณะที่ / ในขณะที่: trong khi, trong lúcเผื่อ / เผื่อว่า: phòng khi, lỡ mà; V + เผื่อ + người: làm dư cho aiถ้า… ก็คง… (ไป)แล้ว: giá mà… thì đã… (trái thực tế); …ก็ดีสิ