… จนกว่า (S) จะ…: cho đến khi; chưa… thì chưa…
Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpThời điểm và điều kiện
Công thứcS + (ไม่) + V + จนกว่า + (S) + จะ + V
Giải thích
จนกว่า (jon-kwàa) dẫn mệnh đề chỉ mốc mà việc chính kéo dài tới, như “cho đến khi”: รอที่นี่จนกว่าผมจะกลับมา = Chờ ở đây cho đến khi tôi quay lại. Sau จนกว่า thường có จะ. Hay đi với câu phủ định, nghĩa “chưa… thì chưa…”: ผมจะไม่กลับจนกว่างานจะเสร็จ = Việc chưa xong thì tôi chưa về. So với จน (B1): จน đi với thời điểm hoặc kết quả có thật; จนกว่า đi với điều kiện còn ở phía trước. Lỗi người Việt hay mắc: quên จะ, hoặc dùng จนกว่า kể chuyện đã qua.
Ví dụ
รอที่นี่จนกว่าผมจะกลับมานะraw thîi-nîi jon-kwàa phǒm jà klàp maa náChờ ở đây cho đến khi tôi quay lại nhé.
ผมจะไม่กลับบ้านจนกว่างานจะเสร็จphǒm jà mâi klàp bâan jon-kwàa ngaan jà sètViệc chưa xong thì tôi chưa về nhà.
ห้ามออกจากห้องจนกว่าจะหมดเวลาสอบhâam àwk jàak hâwng jon-kwàa jà mòt wee-laa sàwpKhông được ra khỏi phòng cho đến khi hết giờ thi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
เราจะเดินต่อไป__จะถึงยอดเขา
Gợi ý: Chúng ta sẽ đi tiếp cho đến khi lên tới đỉnh núi. — rao jà doen tàw pai ... jà thǔeng yâwt khǎo
- จนกว่า
- ตั้งแต่
- เพราะ
- พอ
Xem đáp án
Đáp án: จนกว่า
Mốc ở tương lai mà việc kéo dài tới: จนกว่า + จะ.
Mốc ở tương lai mà việc kéo dài tới: จนกว่า + จะ.
Chọn đáp án đúng
ฉันจะไม่นอนจนกว่าลูกจะกลับ nghĩa là gì?
Gợi ý: chǎn jà mâi nawn jon-kwàa lûuk jà klàp
- Con chưa về thì tôi chưa ngủ.
- Tôi ngủ trước khi con về.
- Con về rồi tôi mới thức dậy.
- Tôi không ngủ vì con đã về.
Xem đáp án
Đáp án: Con chưa về thì tôi chưa ngủ.
ไม่… จนกว่า… = chưa (điều kiện) thì chưa (làm).
ไม่… จนกว่า… = chưa (điều kiện) thì chưa (làm).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Ngâm cho đến khi gạo mềm.”
- แช่ไว้จนกว่าข้าวจะนิ่ม
- แช่ไว้จนข้าวกว่าจะนิ่ม
- จนกว่าแช่ไว้ข้าวนิ่มจะ
- แช่ไว้ข้าวจะนิ่มจนกว่า
Xem đáp án
Đáp án: แช่ไว้จนกว่าข้าวจะนิ่ม
V + จนกว่า + S + จะ + V.
V + จนกว่า + S + จะ + V.
Chọn đáp án đúng
จน khác จนกว่า thế nào?
- จน cho mốc/kết quả thực tế; จนกว่า cho điều kiện còn ở phía trước
- Giống nhau hoàn toàn
- จนกว่า chỉ dùng cho quá khứ
- จน chỉ dùng trong câu hỏi
Xem đáp án
Đáp án: จน cho mốc/kết quả thực tế; จนกว่า cho điều kiện còn ở phía trước
เมื่อวานรอจนเที่ยง (đã xảy ra) ↔ รอจนกว่าเขาจะมา (chưa biết khi nào).
เมื่อวานรอจนเที่ยง (đã xảy ra) ↔ รอจนกว่าเขาจะมา (chưa biết khi nào).
Điền vào chỗ trống
อย่าเพิ่งไป__ฝนจะหยุด
Gợi ý: Đừng đi vội, đợi đến khi tạnh mưa đã. — yàa phôeng pai ... fǒn jà yùt
Xem đáp án
Đáp án: จนกว่า
จนกว่า + S + จะ + V.
จนกว่า + S + จะ + V.
Điền vào chỗ trống
เขาจะฝึกทุกวันจนกว่า__เก่ง
Gợi ý: Anh ấy sẽ luyện mỗi ngày cho đến khi giỏi. — khǎo jà fùek thúk wan jon-kwàa ... kèng
Xem đáp án
Đáp án: จะ
Sau จนกว่า cần จะ trước động từ/tính từ.
Sau จนกว่า cần จะ trước động từ/tính từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi sẽ đợi cho đến khi anh đến.
Gợi ý: phǒm jà raw jon-kwàa khun jà maa
- จนกว่า
- คุณจะมา
- ผมจะรอ
Xem đáp án
Đáp án: ผมจะรอจนกว่าคุณจะมา
Mệnh đề chính + จนกว่า + mệnh đề mốc.
Mệnh đề chính + จนกว่า + mệnh đề mốc.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chưa thanh toán thì không được mang hàng ra.
Gợi ý: hâam nam sǐn-kháa àwk pai jon-kwàa jà cham-rá ngoen
- จะชำระเงิน
- จนกว่า
- ห้ามนำสินค้าออกไป
Xem đáp án
Đáp án: ห้ามนำสินค้าออกไปจนกว่าจะชำระเงิน
Lệnh cấm + จนกว่า + điều kiện.
Lệnh cấm + จนกว่า + điều kiện.
Cùng chủ đề: Thời điểm và điều kiện
พอ… (S) ก็…: vừa… thì…, hễ… là…ระหว่างที่ / ขณะที่ / ในขณะที่: trong khi, trong lúcเผื่อ / เผื่อว่า: phòng khi, lỡ mà; V + เผื่อ + người: làm dư cho aiถ้า… ก็คง… (ไป)แล้ว: giá mà… thì đã… (trái thực tế); …ก็ดีสิ