NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ระหว่างที่ / ขณะที่ / ในขณะที่: trong khi, trong lúc

Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpThời điểm và điều kiện
Công thứcระหว่างที่ / ขณะที่ + mệnh đề, + mệnh đề chính / ระหว่าง + N / A, ในขณะที่ B

Giải thích

ระหว่างที่ (rá-wàang thîi) và ขณะที่ (khà-nà thîi) mở đầu mệnh đề chỉ khoảng thời gian một việc ĐANG diễn ra, trong lúc đó việc khác xảy ra: ระหว่างที่รอรถ ผมอ่านหนังสือ = Trong khi chờ xe, tôi đọc sách. ขณะที่ trang trọng hơn, hay gặp trong tin tức. ในขณะที่ còn dùng để đối lập, “trong khi đó”: พี่ชอบทะเล ในขณะที่น้องชอบภูเขา. ระหว่าง + danh từ = trong (thời gian), giữa: ระหว่างประชุม. Lỗi hay gặp: dùng พอ (vừa… thì) cho hai việc song song; พอ chỉ dùng cho việc nối tiếp.

Ví dụ

ระหว่างที่รอรถ ผมอ่านหนังสือrá-wàang thîi raw rót, phǒm àan nǎng-sǔeTrong khi chờ xe, tôi đọc sách.
ขณะที่ขับรถ ไม่ควรใช้โทรศัพท์khà-nà thîi khàp rót, mâi khuan chái thoo-rá-sàpTrong lúc lái xe không nên dùng điện thoại.
พี่ชอบทะเล ในขณะที่น้องชอบภูเขาphîi châwp thá-lee, nai khà-nà thîi náwng châwp phuu-khǎoAnh thích biển, trong khi em thích núi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
__ทำอาหาร แม่ฟังเพลงไปด้วย
Gợi ý: Trong khi nấu ăn, mẹ nghe nhạc luôn. — ... tham aa-hǎan, mâe fang phleeng pai dûay
  • ระหว่างที่
  • พอ
  • จนกว่า
  • เผื่อ
Xem đáp án
Đáp án: ระหว่างที่
Hai việc song song: ระหว่างที่ + việc đang diễn ra.
Chọn đáp án đúng
กรุณาปิดเสียงโทรศัพท์ระหว่างการแสดง nghĩa là gì?
Gợi ý: kà-rú-naa pìt sǐang thoo-rá-sàp rá-wàang kaan sà-daeng
  • Vui lòng tắt chuông điện thoại trong suốt buổi diễn.
  • Vui lòng gọi điện trước buổi diễn.
  • Vui lòng tắt điện thoại sau buổi diễn.
  • Buổi diễn có bán điện thoại.
Xem đáp án
Đáp án: Vui lòng tắt chuông điện thoại trong suốt buổi diễn.
ระหว่าง + danh từ = trong thời gian của việc đó.
Chọn đáp án đúng
Trong câu เขารวย ในขณะที่น้องชายจน, ในขณะที่ dùng để làm gì?
Gợi ý: khǎo ruay, nai khà-nà thîi náwng-chaai jon
  • Đối lập hai người, hai sự việc
  • Chỉ nguyên nhân
  • Chỉ mục đích
  • Giả định
Xem đáp án
Đáp án: Đối lập hai người, hai sự việc
ในขณะที่ = trong khi đó, nêu sự tương phản.
Chọn đáp án đúng
Câu nào diễn tả hai việc diễn ra SONG SONG?
  • ขณะที่ผมกำลังอาบน้ำ โทรศัพท์ดัง
  • พอผมอาบน้ำเสร็จ โทรศัพท์ก็ดัง
  • ผมอาบน้ำแล้วโทรศัพท์ดัง
  • ผมจะอาบน้ำจนกว่าโทรศัพท์จะดัง
Xem đáp án
Đáp án: ขณะที่ผมกำลังอาบน้ำ โทรศัพท์ดัง
Điện thoại reo khi đang tắm: ขณะที่ + กำลัง…
Điền vào chỗ trống
__ประชุม ห้ามใช้โทรศัพท์
Gợi ý: Trong khi họp, cấm dùng điện thoại. — ... prà-chum, hâam chái thoo-rá-sàp
Xem đáp án
Đáp án: ระหว่าง / ระหว่างที่ / ขณะ
ระหว่าง / ขณะ + việc đang diễn ra.
Điền vào chỗ trống
ขณะ__เขากำลังนอน ขโมยก็เข้าบ้าน
Gợi ý: Trong lúc anh ấy đang ngủ, trộm vào nhà. — khà-nà ... khǎo kam-lang nawn, khà-mǒy kâw khâo bâan
Xem đáp án
Đáp án: ที่
ขณะที่ + mệnh đề có chủ ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trong khi đợi bạn, tôi uống cà phê.
Gợi ý: rá-wàang thîi raw phûean, phǒm kâw dùem kaa-fae
  • รอเพื่อน
  • ระหว่างที่
  • ผมก็ดื่มกาแฟ
Xem đáp án
Đáp án: ระหว่างที่รอเพื่อนผมก็ดื่มกาแฟ
ระหว่างที่ + việc nền đứng đầu, rồi việc chính (có ก็).
Sắp xếp
Sắp xếp: Chị đi làm, trong khi em đi học.
Gợi ý: phîi tham-ngaan, nai khà-nà thîi náwng pai rian
  • น้องไปเรียน
  • พี่
  • ทำงานในขณะที่
Xem đáp án
Đáp án: พี่ทำงานในขณะที่น้องไปเรียน
A + ในขณะที่ + B: đặt hai sự việc cạnh nhau để đối chiếu.

Cùng chủ đề: Thời điểm và điều kiện

← Tất cả điểm ngữ pháp