NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

เผื่อ / เผื่อว่า: phòng khi, lỡ mà; V + เผื่อ + người: làm dư cho ai

Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpThời điểm và điều kiện
Công thứcV + (ไว้) + เผื่อ + N/mệnh đề / เผื่อว่า + mệnh đề / V + เผื่อ + người

Giải thích

เผื่อ (phùea) nêu một khả năng cần phòng trước, như “phòng khi, lỡ mà”: เอาร่มไปเผื่อฝนตก = Mang ô theo phòng khi mưa. Hay đi với ไว้: ซื้อน้ำไว้เผื่อ = mua nước để phòng. เผื่อว่า dẫn cả một mệnh đề: เผื่อว่าหลงทาง… = lỡ mà lạc đường…. Đứng sau động từ + người, เผื่อ là “làm dư ra cho cả ai”: ซื้อเผื่อน้องด้วย = mua thêm cho em nữa. Lỗi người Việt hay mắc: dùng ถ้า cho ý “phòng khi” (เอาร่มไปถ้าฝนตก) — nghe như “nếu mưa thì mới mang ô”.

Ví dụ

เอาร่มไปเผื่อฝนตกนะao rôm pai phùea fǒn tòk náMang ô theo phòng khi mưa nhé.
ผมจดเบอร์ไว้เผื่อต้องติดต่อphǒm jòt boe wái phùea tâwng tìt-tàwTôi ghi số lại phòng khi cần liên lạc.
แม่ทำกับข้าวเผื่อพ่อด้วยmâe tham kàp-khâao phùea phâw dûayMẹ nấu dư phần cho bố nữa.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
ซื้อยาไว้__ไม่สบาย
Gợi ý: Mua thuốc sẵn phòng khi ốm. — súe yaa wái ... mâi sà-baai
  • เผื่อ
  • เพราะ
  • จนกว่า
  • ทั้งๆ ที่
Xem đáp án
Đáp án: เผื่อ
Chuẩn bị trước cho một khả năng: V + ไว้ + เผื่อ…
Chọn đáp án đúng
Câu nào nghĩa là “Mang áo khoác theo phòng khi lạnh”?
  • เอาเสื้อแจ็คเก็ตไปเผื่อหนาว
  • เอาเสื้อแจ็คเก็ตไปถ้าหนาว
  • เอาเสื้อแจ็คเก็ตไปเพราะหนาว
  • เผื่อเอาเสื้อแจ็คเก็ตหนาวไป
Xem đáp án
Đáp án: เอาเสื้อแจ็คเก็ตไปเผื่อหนาว
Phòng trước: เผื่อ. เพราะหนาว là “vì (đang) lạnh”.
Chọn đáp án đúng
ซื้อขนมเผื่อเพื่อนด้วย nghĩa là gì?
Gợi ý: súe khà-nǒm phùea phûean dûay
  • Mua bánh dư ra cho cả bạn nữa.
  • Mua bánh vì bạn bảo.
  • Bạn mua bánh cho tôi.
  • Phòng khi bạn không thích bánh.
Xem đáp án
Đáp án: Mua bánh dư ra cho cả bạn nữa.
V + เผื่อ + người + ด้วย = làm dư ra cho cả người đó.
Chọn đáp án đúng
เอาร่มไปถ้าฝนตก nghe thế nào so với เอาร่มไปเผื่อฝนตก?
  • Như “nếu mưa thì mới mang ô” — mất ý phòng trước
  • Giống hệt nhau
  • Lịch sự hơn
  • Trang trọng hơn
Xem đáp án
Đáp án: Như “nếu mưa thì mới mang ô” — mất ý phòng trước
ถ้า đặt điều kiện cho hành động; เผื่อ nói lý do chuẩn bị sẵn.
Điền vào chỗ trống
จองโต๊ะไว้__คนเยอะ
Gợi ý: Đặt bàn trước phòng khi đông người. — jawng tó wái ... khon yóe
Xem đáp án
Đáp án: เผื่อ
ไว้ + เผื่อ + khả năng cần phòng.
Điền vào chỗ trống
เผื่อ__หลงทาง โทรหาผมนะ
Gợi ý: Lỡ mà lạc đường thì gọi cho tôi nhé. — phùea ... lǒng thaang, thoo hǎa phǒm ná
Xem đáp án
Đáp án: ว่า
เผื่อว่า + mệnh đề.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mang theo tiền phòng khi cần.
Gợi ý: phók ngoen pai dûay phùea jam-pen
  • จำเป็น
  • ไปด้วยเผื่อ
  • พกเงิน
Xem đáp án
Đáp án: พกเงินไปด้วยเผื่อจำเป็น
Hành động + เผื่อ + tình huống.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi mua dư phần cho anh nữa.
Gợi ý: phǒm súe phùea khun dûay
  • เผื่อคุณ
  • ผมซื้อ
  • ด้วย
Xem đáp án
Đáp án: ผมซื้อเผื่อคุณด้วย
V + เผื่อ + người + ด้วย.

Cùng chủ đề: Thời điểm và điều kiện

← Tất cả điểm ngữ pháp