ไม่ได้ + V: đã không (việc đã qua); đâu có (đính chính)
Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpSắc thái người nói
Công thứcS + ไม่ได้ + V / khác với V + ไม่ได้ (không làm được)
Giải thích
ไม่ได้ (mâi dâai) đặt TRƯỚC động từ có hai việc. Một: phủ định việc đã qua: เมื่อวานผมไม่ได้ไป = Hôm qua tôi đã không đi. Hai: đính chính điều người khác hiểu sai, như “đâu có”: ผมไม่ได้โกรธ = Tôi đâu có giận. Khác hẳn V + ไม่ได้ (không làm được): ไม่ได้กิน = đã không ăn; กินไม่ได้ = không ăn được. Lỗi người Việt hay mắc: dùng ไม่ trơn cho việc đã qua (เมื่อวานไม่ไปทำงาน nghe như cố ý không đi), và đặt ได้ sai chỗ làm đổi hẳn nghĩa.
Ví dụ
เมื่อวานผมไม่ได้ไปทำงานmûea-waan phǒm mâi dâai pai tham-ngaanHôm qua tôi đã không đi làm.
ฉันไม่ได้โกรธนะ แค่เหนื่อยchǎn mâi dâai kròot ná, khâe nùeayTôi đâu có giận, chỉ mệt thôi.
เขาไม่ได้เป็นคนไทย เขาเป็นคนลาวkhǎo mâi dâai pen khon thai, khǎo pen khon laaoAnh ấy đâu phải người Thái, anh ấy là người Lào.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
เมื่อคืนผม__นอนเลย
Gợi ý: Tối qua tôi chẳng ngủ được chút nào. — mûea-khuen phǒm ... nawn loei
- ไม่ได้
- ยังไม่
- ไม่เคย
- ไม่ค่อย
Xem đáp án
Đáp án: ไม่ได้
Việc đã qua, phủ định: ไม่ได้ + V. ไม่เคย là “chưa bao giờ”, không đi với một đêm cụ thể.
Việc đã qua, phủ định: ไม่ได้ + V. ไม่เคย là “chưa bao giờ”, không đi với một đêm cụ thể.
Chọn đáp án đúng
ไม่ได้กิน khác กินไม่ได้ thế nào?
- ไม่ได้กิน = đã không ăn; กินไม่ได้ = không ăn được
- Giống nhau
- ไม่ได้กิน = không ăn được; กินไม่ได้ = đã không ăn
- Cả hai đều là “chưa ăn”
Xem đáp án
Đáp án: ไม่ได้กิน = đã không ăn; กินไม่ได้ = không ăn được
ไม่ได้ TRƯỚC động từ là phủ định sự việc; ไม่ได้ SAU động từ là không có khả năng.
ไม่ได้ TRƯỚC động từ là phủ định sự việc; ไม่ได้ SAU động từ là không có khả năng.
Chọn đáp án đúng
Bị nghi lấy đồ của bạn, bạn nói “Tôi đâu có lấy!”
- ผมไม่ได้เอา
- ผมเอาไม่ได้
- ผมไม่เอา
- ผมยังไม่เอา
Xem đáp án
Đáp án: ผมไม่ได้เอา
Đính chính: ไม่ได้ + V. ผมไม่เอา là “tôi không lấy (không muốn)”.
Đính chính: ไม่ได้ + V. ผมไม่เอา là “tôi không lấy (không muốn)”.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tuần trước tôi đã không gặp anh ấy.”
- อาทิตย์ที่แล้วผมไม่ได้เจอเขา
- อาทิตย์ที่แล้วผมเจอเขาไม่ได้แล้ว
- อาทิตย์ที่แล้วผมไม่ได้เจอได้เขา
- อาทิตย์ที่แล้วผมได้ไม่เจอเขา
Xem đáp án
Đáp án: อาทิตย์ที่แล้วผมไม่ได้เจอเขา
ไม่ได้ đứng liền nhau, trước động từ เจอ.
ไม่ได้ đứng liền nhau, trước động từ เจอ.
Điền vào chỗ trống
ขอโทษนะ ฉัน__ตั้งใจ
Gợi ý: Xin lỗi nhé, tôi đâu có cố ý. — khǎw-thôot ná, chǎn ... tâng-jai
Xem đáp án
Đáp án: ไม่ได้
Đính chính ý định: ไม่ได้ตั้งใจ.
Đính chính ý định: ไม่ได้ตั้งใจ.
Điền vào chỗ trống
เมื่อวานฝนตก เรา__ไปทะเล
Gợi ý: Hôm qua trời mưa, chúng tôi đã không đi biển. — mûea-waan fǒn tòk, rao ... pai thá-lee
Xem đáp án
Đáp án: ไม่ได้
Việc đã qua không xảy ra: ไม่ได้ + V.
Việc đã qua không xảy ra: ไม่ได้ + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đâu có nói như vậy.
Gợi ý: phǒm mâi dâai phûut yàang-nán
- อย่างนั้น
- ผม
- ไม่ได้พูด
Xem đáp án
Đáp án: ผมไม่ได้พูดอย่างนั้น
S + ไม่ได้ + V + tân ngữ.
S + ไม่ได้ + V + tân ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Sáng nay anh ấy đã không ăn sáng.
Gợi ý: mûea-cháo khǎo mâi dâai kin khâao cháo
- เมื่อเช้าเขา
- กินข้าวเช้า
- ไม่ได้
Xem đáp án
Đáp án: เมื่อเช้าเขาไม่ได้กินข้าวเช้า
Thời gian + S + ไม่ได้ + V.
Thời gian + S + ไม่ได้ + V.
Cùng chủ đề: Sắc thái người nói
ไม่… หรอก: …đâu (phủ định nhẹ, trấn an)…ล่ะ: còn… thì sao?; làm câu hỏi, lời dặn thêm thân và gấp… ต่างหาก: …chứ (đính chính: cái này mới đúng); tính riêng…แหละ / นี่แหละ / นั่นแหละ: chính…, đấy (khẳng định mạnh)