NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

… ต่างหาก: …chứ (đính chính: cái này mới đúng); tính riêng

Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpSắc thái người nói
Công thứcไม่ใช่ A, B + ต่างหาก / (S) + V + B + ต่างหาก / คิด… ต่างหาก

Giải thích

ต่างหาก (tàang-hàak) đặt CUỐI câu để đính chính, nhấn rằng điều mình nói mới đúng, trái với điều người kia nghĩ, như “…chứ, …thì có”: ไม่ใช่ผม เขาต่างหากที่ผิด = Không phải tôi, chính anh ta mới sai chứ. Thường có vế ไม่ใช่… hoặc ไม่ได้… đi trước. Sắc thái khá mạnh, dễ nghe như cãi lại. ต่างหาก còn là trạng từ “riêng, tách riêng”: คิดเงินต่างหาก = tính tiền riêng. Lỗi người Việt hay mắc: dùng ต่างหาก để nhấn bình thường khi không có gì để đính chính — nghe như bắt bẻ.

Ví dụ

ไม่ใช่ผม เขาต่างหากที่ทำแก้วแตกmâi châi phǒm, khǎo tàang-hàak thîi tham kâew tàekKhông phải tôi, chính anh ta mới làm vỡ ly chứ.
ฉันไม่ได้โกรธ ฉันเสียใจต่างหากchǎn mâi dâai kròot, chǎn sǐa-jai tàang-hàakTôi đâu có giận, tôi buồn thì có.
ค่าน้ำค่าไฟคิดต่างหากkhâa-náam khâa-fai khít tàang-hàakTiền điện nước tính riêng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
ไม่ใช่วันนี้ พรุ่งนี้__
Gợi ý: Không phải hôm nay, ngày mai chứ. — mâi châi wan-níi, phrûng-níi ...
  • ต่างหาก
  • หรอก
  • ล่ะ
  • ไหม
Xem đáp án
Đáp án: ต่างหาก
Đính chính: ไม่ใช่ A, B + ต่างหาก.
Chọn đáp án đúng
Sắc thái của ต่างหาก là gì?
  • Đính chính: cái này mới đúng, không phải cái kia
  • Hỏi lại cho chắc
  • Mời mọc lịch sự
  • Xoa dịu, trấn an
Xem đáp án
Đáp án: Đính chính: cái này mới đúng, không phải cái kia
ต่างหาก luôn ngầm phủ định một ý khác.
Chọn đáp án đúng
ค่าบริการคิดต่างหาก nghĩa là gì?
Gợi ý: khâa baw-rí-kaan khít tàang-hàak
  • Phí dịch vụ tính riêng.
  • Phí dịch vụ đã bao gồm.
  • Không có phí dịch vụ.
  • Phí dịch vụ rất đắt.
Xem đáp án
Đáp án: Phí dịch vụ tính riêng.
Nghĩa trạng từ: ต่างหาก = riêng, tách riêng.
Chọn đáp án đúng
A: คุณเป็นพี่ใช่ไหม — B: “Không, tôi là em chứ.”
Gợi ý: khun pen phîi châi mǎi
  • ไม่ใช่ ผมเป็นน้องต่างหาก
  • ไม่ใช่ ผมเป็นน้องหรอก
  • ใช่ ผมเป็นน้องต่างหาก
  • ไม่ใช่ต่างหาก ผมเป็นน้อง
Xem đáp án
Đáp án: ไม่ใช่ ผมเป็นน้องต่างหาก
ต่างหาก đi sau điều đúng; หรอก không đi với câu khẳng định.
Điền vào chỗ trống
เขาไม่ได้ขี้เกียจ เขาไม่สบาย__
Gợi ý: Anh ấy đâu có lười, anh ấy ốm thì có. — khǎo mâi dâai khîi-kìat, khǎo mâi sà-baai ...
Xem đáp án
Đáp án: ต่างหาก
Sau ไม่ได้… là sự thật đính chính + ต่างหาก.
Điền vào chỗ trống
ไม่ใช่สีแดง สีส้ม__
Gợi ý: Không phải màu đỏ, màu cam chứ. — mâi châi sǐi daeng, sǐi sôm ...
Xem đáp án
Đáp án: ต่างหาก
ไม่ใช่ A, B ต่างหาก.
Sắp xếp
Sắp xếp: Không phải tôi đến muộn, anh đến sớm thì có.
Gợi ý: phǒm mâi dâai maa sǎai, khun maa reo tàang-hàak
  • ต่างหาก
  • ผมไม่ได้มาสาย
  • คุณมาเร็ว
Xem đáp án
Đáp án: ผมไม่ได้มาสายคุณมาเร็วต่างหาก
Vế phủ định trước, điều đúng + ต่างหาก sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đồ uống tính riêng.
Gợi ý: khrûeang-dùem khít tàang-hàak
  • ต่างหาก
  • คิด
  • เครื่องดื่ม
Xem đáp án
Đáp án: เครื่องดื่มคิดต่างหาก
คิด (tính tiền) + ต่างหาก (riêng).

Cùng chủ đề: Sắc thái người nói

← Tất cả điểm ngữ pháp