ซึ่ง: mà, vốn là; điều đó (đại từ quan hệ văn viết)
Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpVăn viết trang trọng
Công thứcN, ซึ่ง + mệnh đề, … / Mệnh đề 1 ซึ่ง + mệnh đề 2 (điều đó…)
Giải thích
ซึ่ง (sûeng) là đại từ quan hệ của văn viết, trang trọng hơn ที่. Hai chỗ dùng chính: bổ sung thông tin cho một danh từ đã rõ, ngăn bằng khoảng trắng như dấu phẩy: เชียงใหม่ ซึ่งเป็นเมืองใหญ่ทางภาคเหนือ…; hoặc thay cả mệnh đề trước, nghĩa “điều đó”: เขาลาออก ซึ่งทำให้ทุกคนตกใจ = Anh ấy nghỉ việc, điều đó khiến ai cũng bất ngờ. Văn nói gần như chỉ dùng ที่. Lỗi hay gặp: rải ซึ่ง vào câu nói hằng ngày, nghe như đọc bản tin.
Ví dụ
เชียงใหม่ ซึ่งเป็นเมืองใหญ่ทางภาคเหนือ มีวัดเก่าแก่มากมายchiang-mài sûeng pen mueang yài thaang phâak nǔea, mii wát kào-kàe mâak-maaiChiang Mai, một thành phố lớn ở miền Bắc, có rất nhiều chùa cổ.
เขาลาออกจากงาน ซึ่งทำให้ทุกคนตกใจkhǎo laa àwk jàak ngaan, sûeng tham-hâi thúk khon tòk-jaiAnh ấy nghỉ việc, điều đó khiến mọi người bất ngờ.
โครงการนี้ ซึ่งเริ่มเมื่อปีที่แล้ว ประสบความสำเร็จมากkhroong-kaan níi, sûeng rôem mûea pii thîi láew, prà-sòp khwaam-sǎm-rèt mâakDự án này, vốn bắt đầu từ năm ngoái, đã rất thành công.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
ราคาน้ำมันขึ้น __ส่งผลต่อค่าครองชีพ
Gợi ý: Giá xăng tăng, điều này ảnh hưởng tới chi phí sinh hoạt. — raa-khaa nám-man khûen, ... sòng phǒn tàw khâa-khrawng-chîip
- ซึ่ง
- ของ
- กับ
- ให้
Xem đáp án
Đáp án: ซึ่ง
ซึ่ง thay cho cả mệnh đề trước (việc giá tăng): “điều này”.
ซึ่ง thay cho cả mệnh đề trước (việc giá tăng): “điều này”.
Chọn đáp án đúng
Văn cảnh nào hợp nhất với ซึ่ง?
- Bài báo, văn bản hành chính
- Nói chuyện với bạn thân
- Nhắn tin gọi món
- Mặc cả ở chợ
Xem đáp án
Đáp án: Bài báo, văn bản hành chính
ซึ่ง thuộc văn viết, trang trọng; nói chuyện thường dùng ที่.
ซึ่ง thuộc văn viết, trang trọng; nói chuyện thường dùng ที่.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng (văn viết): “Hà Nội, thủ đô của Việt Nam, có lịch sử hơn nghìn năm.”
- ฮานอย ซึ่งเป็นเมืองหลวงของเวียดนาม มีประวัติศาสตร์กว่าพันปี
- ฮานอย เป็นซึ่งเมืองหลวงของเวียดนาม มีประวัติศาสตร์กว่าพันปี
- ซึ่งฮานอย เมืองหลวงของเวียดนาม มีประวัติศาสตร์กว่าพันปี
- ฮานอย มีประวัติศาสตร์กว่าพันปีซึ่ง เมืองหลวงของเวียดนาม
Xem đáp án
Đáp án: ฮานอย ซึ่งเป็นเมืองหลวงของเวียดนาม มีประวัติศาสตร์กว่าพันปี
Danh từ + ซึ่ง + mệnh đề bổ sung, rồi mới tới vị ngữ chính.
Danh từ + ซึ่ง + mệnh đề bổ sung, rồi mới tới vị ngữ chính.
Chọn đáp án đúng
Trong câu เขาสอบตก ซึ่งไม่แปลก, ซึ่ง chỉ gì?
Gợi ý: khǎo sàwp tòk, sûeng mâi plàek
- điều đó (việc thi trượt)
- người mà
- ở đâu
- vì
Xem đáp án
Đáp án: điều đó (việc thi trượt)
ซึ่ง thay cho cả sự việc phía trước: anh ấy thi trượt, điều đó chẳng lạ.
ซึ่ง thay cho cả sự việc phía trước: anh ấy thi trượt, điều đó chẳng lạ.
Điền vào chỗ trống
บริษัทนี้ __ก่อตั้งเมื่อสิบปีก่อน มีพนักงานห้าร้อยคน
Gợi ý: Công ty này, thành lập mười năm trước, có năm trăm nhân viên. — baw-rí-sàt níi ... kàw-tâng mûea sìp pii kàwn, mii phá-nák-ngaan hâa ráwy khon
Xem đáp án
Đáp án: ซึ่ง
Thông tin chen thêm cho danh từ đã xác định: ซึ่ง.
Thông tin chen thêm cho danh từ đã xác định: ซึ่ง.
Điền vào chỗ trống
ฝนตกหนักทั้งคืน __ทำให้น้ำท่วมหลายพื้นที่
Gợi ý: Mưa to suốt đêm, điều này khiến nhiều khu vực bị ngập. — fǒn tòk nàk tháng khuen, ... tham-hâi náam thûam lǎai phúen-thîi
Xem đáp án
Đáp án: ซึ่ง
ซึ่งทำให้ = điều này khiến…
ซึ่งทำให้ = điều này khiến…
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy đến muộn, điều đó khiến sếp không vui.
Gợi ý: khǎo maa sǎai, sûeng tham-hâi hǔa-nâa mâi phaw-jai
- ซึ่ง
- เขามาสาย
- ทำให้หัวหน้าไม่พอใจ
Xem đáp án
Đáp án: เขามาสายซึ่งทำให้หัวหน้าไม่พอใจ
Sự việc + ซึ่ง + hệ quả.
Sự việc + ซึ่ง + hệ quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Sầu riêng, vốn có mùi rất nồng, bị cấm mang lên tàu.
Gợi ý: thú-rian sûeng mii klìn raeng hâam nam khûen rót-fai
- ซึ่งมีกลิ่นแรง
- ห้ามนำขึ้นรถไฟ
- ทุเรียน
Xem đáp án
Đáp án: ทุเรียนซึ่งมีกลิ่นแรงห้ามนำขึ้นรถไฟ
Danh từ, ซึ่ง + thông tin thêm, rồi vị ngữ chính.
Danh từ, ซึ่ง + thông tin thêm, rồi vị ngữ chính.
Cùng chủ đề: Văn viết trang trọng
ผู้ / นัก / ผู้ที่: tạo danh từ chỉ ngườiโดย: bởi (ai), bằng cách, một cách; โดยเฉพาะสำหรับ / เกี่ยวกับ: dành cho, đối với; về, liên quan đếnตาม / ตามที่: theo, như (đã)…; V + ตาม: làm theo