ผู้ / นัก / ผู้ที่: tạo danh từ chỉ người
Tiếng TháiB2 — Trung cao cấpVăn viết trang trọng
Công thứcผู้ + V (người làm / chịu) / นัก + V/N (người làm nghề, người mê) / ผู้ที่ + mệnh đề
Giải thích
ผู้ (phûu) + động từ = người làm hoặc chịu việc đó: ผู้ป่วย (người bệnh), ผู้โดยสาร (hành khách), ผู้จัดการ (quản lý). นัก (nák) + động/danh từ = người làm nghề, người giỏi hoặc mê việc gì: นักร้อง (ca sĩ), นักท่องเที่ยว (khách du lịch), นักกีฬา (vận động viên). ผู้ที่ = “người mà”, trang trọng hơn คนที่: ผู้ที่สนใจ = những ai quan tâm. Giống các yếu tố Hán Việt “giả”, “nhân”. Lỗi hay gặp: ghép tuỳ tiện — phần lớn là từ cố định, không đổi ผู้/นัก cho nhau được (นักป่วย ✗).
Ví dụ
ผู้โดยสารทุกท่านโปรดรัดเข็มขัดphûu-dooi-sǎan thúk thân pròot rát khěm-khàtXin tất cả hành khách thắt dây an toàn.
น้องสาวผมอยากเป็นนักร้องnáwng-sǎao phǒm yàak pen nák-ráwngEm gái tôi muốn làm ca sĩ.
ผู้ที่สนใจสามารถสมัครได้ที่นี่phûu-thîi sǒn-jai sǎa-mâat sà-màk dâai thîi-nîiNhững ai quan tâm có thể đăng ký tại đây.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__ท่องเที่ยวจีนมาเมืองไทยเยอะมาก
Gợi ý: Khách du lịch Trung Quốc đến Thái rất đông. — ... thâwng-thîao jiin maa mueang thai yóe mâak
- นัก
- ผู้
- ความ
- การ
Xem đáp án
Đáp án: นัก
นักท่องเที่ยว là từ cố định: khách du lịch.
นักท่องเที่ยว là từ cố định: khách du lịch.
Chọn đáp án đúng
“bệnh nhân” trong tiếng Thái là:
- ผู้ป่วย
- นักป่วย
- การป่วย
- ป่วยผู้
Xem đáp án
Đáp án: ผู้ป่วย
Người chịu tình trạng (ốm) → ผู้ + ป่วย.
Người chịu tình trạng (ốm) → ผู้ + ป่วย.
Chọn đáp án đúng
ผู้ที่ khác คนที่ thế nào?
- ผู้ที่ trang trọng hơn, nghĩa đều là “người mà”
- ผู้ที่ chỉ dùng cho nam
- คนที่ chỉ dùng trong văn viết
- Hai từ khác hẳn nghĩa
Xem đáp án
Đáp án: ผู้ที่ trang trọng hơn, nghĩa đều là “người mà”
Thông báo, văn bản dùng ผู้ที่; nói chuyện thường dùng คนที่.
Thông báo, văn bản dùng ผู้ที่; nói chuyện thường dùng คนที่.
Chọn đáp án đúng
Từ nào chỉ người làm nghề?
- นักข่าว
- ข่าวดี
- การข่าว
- ข่าวนัก
Xem đáp án
Đáp án: นักข่าว
นัก + ข่าว (tin tức) = phóng viên.
นัก + ข่าว (tin tức) = phóng viên.
Điền vào chỗ trống
__จัดการจะมาประชุมบ่ายนี้
Gợi ý: Quản lý sẽ đến họp chiều nay. — ... jàt-kaan jà maa prà-chum bàai níi
Xem đáp án
Đáp án: ผู้
ผู้จัดการ = người quản lý.
ผู้จัดการ = người quản lý.
Điền vào chỗ trống
เขาเป็น__กีฬาทีมชาติ
Gợi ý: Anh ấy là vận động viên đội tuyển quốc gia. — khǎo pen ... kii-laa thiim châat
Xem đáp án
Đáp án: นัก
นักกีฬา = vận động viên.
นักกีฬา = vận động viên.
Sắp xếp
Sắp xếp: Những ai muốn tham gia xin giơ tay.
Gợi ý: phûu-thîi tâwng-kaan khâo-rûam kà-rú-naa yók mue
- ผู้ที่
- กรุณายกมือ
- ต้องการเข้าร่วม
Xem đáp án
Đáp án: ผู้ที่ต้องการเข้าร่วมกรุณายกมือ
ผู้ที่ + mệnh đề làm chủ ngữ, rồi tới lời yêu cầu.
ผู้ที่ + mệnh đề làm chủ ngữ, rồi tới lời yêu cầu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố tôi là nhà văn.
Gợi ý: phâw phǒm pen nák-khǐan
- นักเขียน
- เป็น
- พ่อผม
Xem đáp án
Đáp án: พ่อผมเป็นนักเขียน
นักเขียน = nhà văn; nghề nghiệp đi với เป็น.
นักเขียน = nhà văn; nghề nghiệp đi với เป็น.
Cùng chủ đề: Văn viết trang trọng
ซึ่ง: mà, vốn là; điều đó (đại từ quan hệ văn viết)โดย: bởi (ai), bằng cách, một cách; โดยเฉพาะสำหรับ / เกี่ยวกับ: dành cho, đối với; về, liên quan đếnตาม / ตามที่: theo, như (đã)…; V + ตาม: làm theo