คง(จะ) + V: chắc là, chắc hẳn
Tiếng TháiB1 — Trung cấpPhỏng đoán, bắt buộc, nhấn mạnh
Công thứcS + คง(จะ) + V/Adj / คง… แล้ว / คงไม่ + V
Giải thích
คง (khong) hoặc คงจะ đứng trước động từ, tính từ để ĐOÁN với độ chắc khá cao, như “chắc là”: เขาคงยุ่ง = Chắc anh ấy bận. Kèm แล้ว cho việc chắc đã xảy ra: เขาคงถึงบ้านแล้ว. Phủ định: คงไม่ + V = chắc không. Văn nói hay dùng น่าจะ với nghĩa gần như vậy. So với อาจจะ (bài sau), คง chắc chắn hơn. Lỗi hay gặp: đặt คง ở cuối câu như “…chắc vậy” (เขายุ่งคง ✗) — muốn nói “chắc vậy” đứng riêng thì dùng คงงั้น / คงอย่างนั้น.
Ví dụ
เขาไม่รับโทรศัพท์ คงยุ่งอยู่khǎo mâi ráp thoo-rá-sàp, khong yûng yùuAnh ấy không nghe máy, chắc đang bận.
ป่านนี้เขาคงถึงบ้านแล้วpàan-níi khǎo khong thǔeng bâan láewGiờ này chắc anh ấy về đến nhà rồi.
พรุ่งนี้ฝนคงไม่ตกphrûng-níi fǒn khong mâi tòkNgày mai chắc không mưa.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
ร้านปิดไฟหมดแล้ว __ปิดแล้ว
Gợi ý: Quán tắt hết đèn rồi, chắc đóng cửa rồi. — ráan pìt fai mòt láew, ... pìt láew
- คง
- เคย
- เพิ่ง
- ยัง
Xem đáp án
Đáp án: คง
Đoán dựa vào dấu hiệu (tắt đèn) → คง + V + แล้ว.
Đoán dựa vào dấu hiệu (tắt đèn) → คง + V + แล้ว.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Chắc cô ấy không đến.”
- เขาคงไม่มา
- เขาไม่คงมา
- เขามาคงไม่
- คงเขาไม่มาไหม
Xem đáp án
Đáp án: เขาคงไม่มา
คง đứng trước ไม่: คงไม่ + V.
คง đứng trước ไม่: คงไม่ + V.
Chọn đáp án đúng
คงอย่างนั้น nghĩa gần nhất là gì?
Gợi ý: khong yàang-nán
- Chắc là vậy.
- Không phải vậy.
- Chắc chắn trăm phần trăm.
- Đừng như vậy.
Xem đáp án
Đáp án: Chắc là vậy.
คง + อย่างนั้น (như thế) = chắc là thế.
คง + อย่างนั้น (như thế) = chắc là thế.
Chọn đáp án đúng
Câu nào thể hiện mức chắc chắn CAO hơn?
- เขาคงรู้แล้ว
- เขาอาจจะรู้แล้ว
- เขาอาจจะรู้หรือไม่รู้ก็ได้
- ไม่แน่ใจว่าเขารู้
Xem đáp án
Đáp án: เขาคงรู้แล้ว
คง > อาจจะ về độ chắc chắn.
คง > อาจจะ về độ chắc chắn.
Điền vào chỗ trống
ดูท่าทางเขา__เหนื่อยมาก
Gợi ý: Nhìn dáng vẻ, chắc anh ấy mệt lắm. — duu thâa-thaang khǎo ... nùeay mâak
Xem đáp án
Đáp án: คง / คงจะ
Đoán theo vẻ bề ngoài: คง(จะ) + Adj.
Đoán theo vẻ bề ngoài: คง(จะ) + Adj.
Điền vào chỗ trống
ป่านนี้เครื่องบินคงลงจอด__
Gợi ý: Giờ này chắc máy bay hạ cánh rồi. — pàan-níi khrûeang-bin khong long jàwt ...
Xem đáp án
Đáp án: แล้ว
คง… แล้ว: chắc là đã xảy ra rồi.
คง… แล้ว: chắc là đã xảy ra rồi.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chắc mai trời đẹp.
Gợi ý: phrûng-níi aa-kàat khong jà dii
- ดี
- พรุ่งนี้อากาศ
- คงจะ
Xem đáp án
Đáp án: พรุ่งนี้อากาศคงจะดี
Thời gian + chủ ngữ + คงจะ + tính từ.
Thời gian + chủ ngữ + คงจะ + tính từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chắc anh ấy quên rồi.
Gợi ý: khǎo khong luem láew
- ลืม
- แล้ว
- เขาคง
Xem đáp án
Đáp án: เขาคงลืมแล้ว
S + คง + V + แล้ว.
S + คง + V + แล้ว.
Cùng chủ đề: Phỏng đoán, bắt buộc, nhấn mạnh
อาจ(จะ) + V: có lẽ, có thể; … ก็ได้: cũng nênต้อง + V: phải; ไม่ต้อง: không cầnน่า + V: đáng…, trông có vẻ…; น่าจะ: chắc là, lẽ ra nênเลย: ไม่…เลย (chẳng… chút nào), V + เลย (luôn, ngay)