ต้อง + V: phải; ไม่ต้อง: không cần
Tiếng TháiB1 — Trung cấpPhỏng đoán, bắt buộc, nhấn mạnh
Công thứcS + ต้อง + V / S + ไม่ต้อง + V / ต้อง… ไหม
Giải thích
ต้อง (tâwng) trước động từ = “phải”, bắt buộc: พรุ่งนี้ผมต้องตื่นเช้า. Hỏi: ต้อง…ไหม = có phải… không? Phủ định ไม่ต้อง lại là “KHÔNG CẦN”, không phải “không được”: ไม่ต้องเอาร่ม = không cần mang ô; ไม่ต้องห่วง = đừng lo. Trang trọng: ไม่จำเป็นต้อง. “Không được làm” là ห้าม hoặc อย่า. ต้อง còn dùng để đoán rất chắc: ต้องเป็นเขาแน่ๆ = chắc chắn là anh ta. Lỗi người Việt hay mắc: dùng ไม่ต้อง để cấm, người Thái sẽ hiểu là “không cần”.
Ví dụ
พรุ่งนี้ผมต้องตื่นตีห้าphrûng-níi phǒm tâwng tùen tii hâaMai tôi phải dậy lúc năm giờ sáng.
ไม่ต้องเกรงใจนะmâi tâwng kreeng-jai náĐừng ngại nhé (không cần khách sáo).
ต้องจองล่วงหน้าไหมคะtâwng jawng lûang-nâa mǎi kháCó phải đặt trước không ạ?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
นักเรียน__ใส่ชุดนักเรียน
Gợi ý: Học sinh phải mặc đồng phục. — nák-rian ... sài chút nák-rian
- ต้อง
- ควร
- อาจ
- เคย
Xem đáp án
Đáp án: ต้อง
Quy định bắt buộc: ต้อง. ควร chỉ là “nên”.
Quy định bắt buộc: ต้อง. ควร chỉ là “nên”.
Chọn đáp án đúng
ไม่ต้องจ่าย nghĩa là gì?
Gợi ý: mâi tâwng jàai
- Không cần trả tiền.
- Không được trả tiền.
- Phải trả tiền.
- Chưa trả tiền.
Xem đáp án
Đáp án: Không cần trả tiền.
ไม่ต้อง = không cần, không phải.
ไม่ต้อง = không cần, không phải.
Chọn đáp án đúng
Biển báo “Không được vào” viết thế nào?
- ห้ามเข้า
- ไม่ต้องเข้า
- ต้องเข้าไหม
- ไม่ต้องห้ามเข้า
Xem đáp án
Đáp án: ห้ามเข้า
Cấm: ห้าม. ไม่ต้องเข้า là “không cần vào”.
Cấm: ห้าม. ไม่ต้องเข้า là “không cần vào”.
Chọn đáp án đúng
Bạn bè cảm ơn rối rít, bạn đáp “Không cần khách sáo đâu.”
- ไม่ต้องเกรงใจ
- ต้องเกรงใจ
- ห้ามเกรงใจไหม
- เกรงใจไม่ต้องไหม
Xem đáp án
Đáp án: ไม่ต้องเกรงใจ
เกรงใจ = ngại làm phiền; ไม่ต้องเกรงใจ là câu đáp quen thuộc.
เกรงใจ = ngại làm phiền; ไม่ต้องเกรงใจ là câu đáp quen thuộc.
Điền vào chỗ trống
คุณ__กรอกแบบฟอร์มนี้ก่อน
Gợi ý: Anh phải điền mẫu đơn này trước. — khun ... kràwk bàep-fawm níi kàwn
Xem đáp án
Đáp án: ต้อง
Bắt buộc: ต้อง + V.
Bắt buộc: ต้อง + V.
Điền vào chỗ trống
__ห่วง ผมดูแลเอง
Gợi ý: Đừng lo, tôi tự lo được. — ... hùang, phǒm duu-lae eeng
Xem đáp án
Đáp án: ไม่ต้อง
ไม่ต้องห่วง = không cần lo, đừng lo.
ไม่ต้องห่วง = không cần lo, đừng lo.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi phải đi làm.
Gợi ý: phǒm tâwng pai tham-ngaan
- ไปทำงาน
- ต้อง
- ผม
Xem đáp án
Đáp án: ผมต้องไปทำงาน
S + ต้อง + V.
S + ต้อง + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Có phải đổi tàu không?
Gợi ý: tâwng plìan rót-fai mǎi
- ไหม
- ต้อง
- เปลี่ยนรถไฟ
Xem đáp án
Đáp án: ต้องเปลี่ยนรถไฟไหม
ต้อง + V + ไหม = có phải… không?
ต้อง + V + ไหม = có phải… không?
Cùng chủ đề: Phỏng đoán, bắt buộc, nhấn mạnh
คง(จะ) + V: chắc là, chắc hẳnอาจ(จะ) + V: có lẽ, có thể; … ก็ได้: cũng nênน่า + V: đáng…, trông có vẻ…; น่าจะ: chắc là, lẽ ra nênเลย: ไม่…เลย (chẳng… chút nào), V + เลย (luôn, ngay)