อาจ(จะ) + V: có lẽ, có thể; … ก็ได้: cũng nên
Tiếng TháiB1 — Trung cấpPhỏng đoán, bắt buộc, nhấn mạnh
Công thứcS + อาจ(จะ) + V / อาจจะไม่ + V / อาจจะ… ก็ได้
Giải thích
อาจ (àat) hoặc อาจจะ đứng trước động từ, nêu một KHẢ NĂNG, độ chắc thấp hơn คง: พรุ่งนี้ฝนอาจจะตก = Mai có thể mưa. Thêm ก็ได้ cuối câu để mềm, nghĩa “cũng nên”: เขาอาจจะลืมก็ได้ = Có khi anh ấy quên cũng nên. Phủ định: อาจจะไม่ + V. Đáp mơ hồ: อาจจะ = có lẽ. Lỗi người Việt hay mắc: dùng ได้ cho “có thể (sẽ)” — พรุ่งนี้ผมไปได้ là “mai tôi đi được”; “mai có lẽ tôi đi” phải là พรุ่งนี้ผมอาจจะไป.
Ví dụ
พรุ่งนี้ฝนอาจจะตกphrûng-níi fǒn àat jà tòkNgày mai có thể sẽ mưa.
เขาอาจจะลืมก็ได้khǎo àat jà luem kâw dâaiCó khi anh ấy quên cũng nên.
คืนนี้ผมอาจจะกลับดึกนิดหน่อยkhuen níi phǒm àat jà klàp duek nít-nàwyTối nay có lẽ tôi về hơi khuya một chút.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
เย็นนี้ผม__ไปหาคุณ
Gợi ý: Chiều nay có lẽ tôi sẽ ghé chỗ anh. — yen níi phǒm ... pai hǎa khun
- อาจจะ
- เคย
- เพิ่ง
- ยัง
Xem đáp án
Đáp án: อาจจะ
Khả năng chưa chắc: อาจจะ + V.
Khả năng chưa chắc: อาจจะ + V.
Chọn đáp án đúng
Câu nào nghĩa là “Mai có lẽ tôi đi.”?
- พรุ่งนี้ผมอาจจะไป
- พรุ่งนี้ผมไปได้
- พรุ่งนี้ผมไปอาจ
- พรุ่งนี้อาจผมไปได้
Xem đáp án
Đáp án: พรุ่งนี้ผมอาจจะไป
ไปได้ là “đi được” (khả năng làm); khả năng xảy ra dùng อาจจะ trước động từ.
ไปได้ là “đi được” (khả năng làm); khả năng xảy ra dùng อาจจะ trước động từ.
Chọn đáp án đúng
Hỏi: พรุ่งนี้คุณว่างไหม — Đáp “Có lẽ.”
Gợi ý: phrûng-níi khun wâang mǎi
- อาจจะ
- คงไม่งั้น
- ได้อาจ
- จะอาจ
Xem đáp án
Đáp án: อาจจะ
อาจจะ đứng một mình = có lẽ.
อาจจะ đứng một mình = có lẽ.
Chọn đáp án đúng
Câu nào nghĩa “Có khi nó ở nhà cũng nên”?
- เขาอาจจะอยู่บ้านก็ได้
- เขาอยู่บ้านอาจจะได้ก็
- เขาคงอยู่บ้านแน่นอน
- เขาไม่อยู่บ้านก็ได้อาจ
Xem đáp án
Đáp án: เขาอาจจะอยู่บ้านก็ได้
อาจจะ + V + ก็ได้ = có khi… cũng nên.
อาจจะ + V + ก็ได้ = có khi… cũng nên.
Điền vào chỗ trống
รถติดมาก ผม__ไปสาย
Gợi ý: Kẹt xe lắm, có lẽ tôi đến muộn. — rót tìt mâak, phǒm ... pai sǎai
Xem đáp án
Đáp án: อาจจะ / อาจ
อาจ(จะ) + V: có thể sẽ…
อาจ(จะ) + V: có thể sẽ…
Điền vào chỗ trống
เขาอาจจะไม่รู้__
Gợi ý: Có khi anh ấy không biết cũng nên. — khǎo àat jà mâi rúu ...
Xem đáp án
Đáp án: ก็ได้
ก็ได้ cuối câu làm lời đoán mềm hơn.
ก็ได้ cuối câu làm lời đoán mềm hơn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Có thể tuần sau anh ấy về.
Gợi ý: khǎo àat jà klàp aa-thít nâa
- กลับอาทิตย์หน้า
- อาจจะ
- เขา
Xem đáp án
Đáp án: เขาอาจจะกลับอาทิตย์หน้า
S + อาจจะ + V.
S + อาจจะ + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Có lẽ trời sẽ mưa.
Gợi ý: fǒn àat jà tòk
- ตก
- ฝน
- อาจจะ
Xem đáp án
Đáp án: ฝนอาจจะตก
อาจจะ đứng giữa chủ ngữ và động từ.
อาจจะ đứng giữa chủ ngữ và động từ.