NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ทั้ง… และ… / ทั้ง… ทั้ง…: cả… lẫn…, vừa… vừa…; ทั้ง + N: cả

Tiếng TháiB1 — Trung cấpLiên từ nâng cao
Công thứcทั้ง + A + และ/กับ + B / ทั้ง + Adj1 + ทั้ง + Adj2 / ทั้ง + N (ทั้งวัน, ทั้งหมด)

Giải thích

ทั้ง (tháng) … และ (hoặc กับ) … = “cả… lẫn…”: ทั้งพ่อและแม่ = cả bố lẫn mẹ. Với tính từ, động từ hay dùng ทั้ง… ทั้ง… = “vừa… vừa…”: ทั้งถูกทั้งอร่อย = vừa rẻ vừa ngon. ทั้ง đứng trước danh từ còn là “cả, toàn bộ”: ทั้งวัน = cả ngày; ทั้งหมด = tất cả; ทั้งห้อง = cả lớp. Lỗi người Việt hay mắc: dịch “cả ngày” theo kiểu “ngày cả” (วันทั้ง ✗) — ทั้ง luôn đứng TRƯỚC danh từ; và quên ทั้ง ở vế đầu khi dùng ทั้ง…ทั้ง.

Ví dụ

ทั้งพ่อและแม่ผมเป็นครูtháng phâw láe mâe phǒm pen khruuCả bố lẫn mẹ tôi đều là giáo viên.
ร้านนี้ทั้งถูกทั้งอร่อยráan níi tháng thùuk tháng à-ràwyQuán này vừa rẻ vừa ngon.
วันนี้ฝนตกทั้งวันwan-níi fǒn tòk tháng wanHôm nay mưa cả ngày.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
เขาพูดได้__ภาษาไทยและภาษาลาว
Gợi ý: Anh ấy nói được cả tiếng Thái lẫn tiếng Lào. — khǎo phûut dâai ... phaa-sǎa thai láe phaa-sǎa laao
  • ทั้ง
  • ยิ่ง
  • แต่
  • จน
Xem đáp án
Đáp án: ทั้ง
Cả A lẫn B: ทั้ง A และ B.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Phòng này vừa rộng vừa sạch.”
  • ห้องนี้ทั้งกว้างทั้งสะอาด
  • ห้องนี้กว้างทั้งสะอาดทั้ง
  • ทั้งห้องนี้กว้างสะอาด
  • ห้องนี้กว้างสะอาดทั้งสอง
Xem đáp án
Đáp án: ห้องนี้ทั้งกว้างทั้งสะอาด
ทั้ง đứng trước mỗi tính từ: ทั้ง + Adj1 + ทั้ง + Adj2.
Chọn đáp án đúng
“cả ngày” trong tiếng Thái là:
  • ทั้งวัน
  • วันทั้ง
  • ทุกทั้งวัน
  • วันทั้งหมด
Xem đáp án
Đáp án: ทั้งวัน
ทั้ง đứng trước danh từ thời gian: ทั้งวัน, ทั้งคืน, ทั้งปี.
Chọn đáp án đúng
ทั้งหมดเท่าไร nghĩa là gì?
Gợi ý: tháng-mòt thâo-rai
  • Tất cả bao nhiêu?
  • Mỗi cái bao nhiêu?
  • Cái nào đắt nhất?
  • Còn lại bao nhiêu?
Xem đáp án
Đáp án: Tất cả bao nhiêu?
ทั้งหมด = tất cả, toàn bộ.
Điền vào chỗ trống
__เด็กและผู้ใหญ่ชอบการ์ตูนเรื่องนี้
Gợi ý: Cả trẻ em lẫn người lớn đều thích phim hoạt hình này. — ... dèk láe phûu-yài châwp kaa-tuun rûeang níi
Xem đáp án
Đáp án: ทั้ง
ทั้ง… และ… làm chủ ngữ kép.
Điền vào chỗ trống
เธอทั้งสวย__เก่ง
Gợi ý: Cô ấy vừa xinh vừa giỏi. — thoe tháng sǔay ... kèng
Xem đáp án
Đáp án: ทั้ง
Vừa… vừa…: ทั้ง… ทั้ง…
Sắp xếp
Sắp xếp: Cả tôi và vợ đều thích đồ ăn Thái.
Gợi ý: tháng phǒm láe phan-rá-yaa châwp aa-hǎan thai
  • ชอบอาหารไทย
  • และภรรยา
  • ทั้งผม
Xem đáp án
Đáp án: ทั้งผมและภรรยาชอบอาหารไทย
ทั้ง A และ B + vị ngữ chung.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cả lớp đều đến đủ.
Gợi ý: tháng hâwng maa kan mòt
  • มากันหมด
  • ห้อง
  • ทั้ง
Xem đáp án
Đáp án: ทั้งห้องมากันหมด
ทั้ง + danh từ = cả…; มากันหมด = đến hết cả.

Cùng chủ đề: Liên từ nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp